English → Vietnamese
tackle
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
tackle
* danh từ
- đồ dùng, dụng cụ
- (hàng hải) dây dợ (để kéo buồm...)
- (kỹ thuật) hệ puli; palăng
- (thể dục,thể thao) sự chặn, sự cản (đối phương đang dắt bóng...)
* ngoại động từ
- (hàng hải) cột bằng dây dợ
- (thể dục,thể thao) chặn, cản (đối phương đang dắt bóng...)
- xử trí, tìm cách giải quyết (một vấn đề, một công việc)
- (thông tục) túm lấy, nắm lấy, ôm ngang giữa mình (đối phương)
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) vay tiền
- đồ dùng, dụng cụ
- (hàng hải) dây dợ (để kéo buồm...)
- (kỹ thuật) hệ puli; palăng
- (thể dục,thể thao) sự chặn, sự cản (đối phương đang dắt bóng...)
* ngoại động từ
- (hàng hải) cột bằng dây dợ
- (thể dục,thể thao) chặn, cản (đối phương đang dắt bóng...)
- xử trí, tìm cách giải quyết (một vấn đề, một công việc)
- (thông tục) túm lấy, nắm lấy, ôm ngang giữa mình (đối phương)
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) vay tiền
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
tackle
bàn bạc với ; chơi với ; chặn ; chỉ cần ; chụp lấy ; chụp ; cản phá ; cần câu của gia đình ; cần câu ; giải quyết ; giải quyết được vấn nạn ; giải quyết được ; khắc phục ; làm ; pha cản phá ; phải làm ; quyết ; tấn công ; vượt qua trở ngại về ; vượt qua ; xô ; xử lý vấn đề ; xử lý ; xử lý được ; xử trí ; xử ; đón ; để giải quyết ; đối mặt với cả ; đối mặt với ; đối phó với ; đối phó ; động ;
tackle
bàn bạc với ; chơi với ; chặn ; chỉ cần ; chụp lấy ; chụp ; cần câu của gia đình ; cần câu ; giải quyết ; giải quyết được vấn nạn ; giải quyết được ; khắc phục ; làm ; pha cản phá ; phải làm ; quyết ; tấn công ; vượt qua trở ngại về ; vượt qua ; xô ; xử lý vấn đề ; xử lý ; xử lý được ; xử trí ; xử ; đón ; để giải quyết ; đối mặt với cả ; đối mặt với ; đối phó với ; đối phó ; động ;
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
tackle guard
the person who plays that position on a football team
tackle rigging
gear consisting of ropes etc. supporting a ship's masts and sails
tackle fishing gear; fishing rig; fishing tackle; rig
gear used in fishing
tackle end; guard
(American football) a position on the line of scrimmage
tackle take on; undertake
accept as a challenge
tackle harness
put a harness
Other matches
Other phrases built from the same root.
* danh từ
- đồ câu cá, đồ đánh cá
- đồ câu cá, đồ đánh cá
tackle
* danh từ
- đồ dùng, dụng cụ
- (hàng hải) dây dợ (để kéo buồm...)
- (kỹ thuật) hệ puli; palăng
- (thể dục,thể thao) sự chặn, sự cản (đối phương đang dắt bóng...)
* ngoại động từ
- (hàng hải) cột bằng dây dợ
- (thể dục,thể thao) chặn, cản (đối phương đang dắt bóng...)
- xử trí, tìm cách giải quyết (một vấn đề, một công việc)
- (thông tục) túm lấy, nắm lấy, ôm ngang giữa mình (đối phương)
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) vay tiền
- đồ dùng, dụng cụ
- (hàng hải) dây dợ (để kéo buồm...)
- (kỹ thuật) hệ puli; palăng
- (thể dục,thể thao) sự chặn, sự cản (đối phương đang dắt bóng...)
* ngoại động từ
- (hàng hải) cột bằng dây dợ
- (thể dục,thể thao) chặn, cản (đối phương đang dắt bóng...)
- xử trí, tìm cách giải quyết (một vấn đề, một công việc)
- (thông tục) túm lấy, nắm lấy, ôm ngang giữa mình (đối phương)
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) vay tiền
block and tackle
* danh từ
- <kỹ> puli
- <kỹ> puli
flying tackle
* danh từ
- cú ôm ngang
- cú ôm ngang