English to Vietnamese
Search Query: synthesis
Best translation match:
| English | Vietnamese |
|
synthesis
|
* danh từ, số nhiều syntheses
- sự tổng hợp - xu hướng tổng hợp (của một ngôn ngữ) |
Probably related with:
| English | Vietnamese |
|
synthesis
|
sự tổng hợp ; tổng hợp ;
|
|
synthesis
|
sự tổng hợp ; tổng hợp ;
|
May be synonymous with:
| English | English |
|
synthesis; synthetic thinking
|
the combination of ideas into a complex whole
|
|
synthesis; deduction; deductive reasoning
|
reasoning from the general to the particular (or from cause to effect)
|
May related with:
| English | Vietnamese |
|
synthesis
|
* danh từ, số nhiều syntheses
- sự tổng hợp - xu hướng tổng hợp (của một ngôn ngữ) |
|
synthesise
|
* ngoại động từ
- tổng hợp |
|
computer synthesis
|
- (Tech) phép tổng hợp bằng điện toán
|
|
formant synthesis
|
- (Tech) tổng hợp đỉnh cộng
|
|
frequency domain synthesis
|
- (Tech) sự tổng hợp vùng tần số
|
|
neo-classical synthesis
|
- (Econ) Hợp đề tân cổ điển.
+ Luận chứng cho rằng sự tồn tại của CÂN BẲNG THẤT NGHIỆP phát sinh từ giả định về mức lương cứng nhắc của Keynes. Đây là sự kết hợp giữa một bên là việc lồng ghép của Keynes đối với các khu vực thực tế và khu vực tiền tệ của một nền kinh tế, nhằm chứng minh cho sự quyết định cùng một lúc của thu nhập danh nghĩa và lãi suất với phía bên kia là các quan điểm cổ điển cho rằng xu hướng đạt tới điểm cân bằng toàn dụng nhân công chỉ có thể bị cản trở bởi tính cứng nhắc trong hệ thống kinh tế. |
|
synthesiser
|
- Cách viết khác : synthesizer
|
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi:
Tweet
