English to Vietnamese
Search Query: surplus
Best translation match:
| English | Vietnamese |
|
surplus
|
* danh từ
- số dư, số thừa, số thặng dư - (định ngữ) thặng dư =surplus population+ số dân thặng dư |
Probably related with:
| English | Vietnamese |
|
surplus
|
các bạn ; dư dả ; dư thừa ; dư ; dư ̣ ; gia tăng ; thặng dư ; thừa ; tăng ; đạt thặng dư ;
|
|
surplus
|
các bạn ; dư dả ; dư thừa ; gia tăng ; thặng dư ; thừa ; tăng ; đạt thặng dư ;
|
May be synonymous with:
| English | English |
|
surplus; excess; nimiety; surplusage
|
a quantity much larger than is needed
|
|
surplus; excess; extra; redundant; spare; supererogatory; superfluous; supernumerary
|
more than is needed, desired, or required
|
May related with:
| English | Vietnamese |
|
surplus
|
* danh từ
- số dư, số thừa, số thặng dư - (định ngữ) thặng dư =surplus population+ số dân thặng dư |
|
surplus value
|
* danh từ
- giá trị thặng dư |
|
budget surplus
|
- (Econ) Thặng dư ngân sách.
+ Thu nhập hiện tại vượt chi tiêu hiện tại. Thường được sử dụng nhiều nhất để được miêu tả tình trạng trong đó thu nhập của chính phủ, thu từ thuế vượt để chi tiêu của chính phủ. |
|
consumer's surplus
|
- (Econ) Thặng dư của người tiêu dùng
+ Được dùng phổ biến để chỉ khu vực nằm dưới đường cầu MARSHALL của một cá nhân giữa hai mức giá. |
|
economic surplus
|
- (Econ) Thặng dư kinh tế.
+ Chênh lệc giữa sản lượng của một nền kinh tế và chi phí cần thiết để sản xuất ra sản lượng đó, mà chi phí cần thiết là TIỀN CÔNG, KHẤU HAO VỐN, chi phí nguyên vật liệu. |
|
full-employment budget surplus
|
- (Econ) Thặng dư ngân sách ở mức nhân công toàn dụng; Thặng dư ngân sách khi có đủ việc làm.
+ Số đo tác động của chính sách tài chính, không chỉ đơn thuần dựa vào quy mô của thặng dư ngân sách. |
|
labour surplus economy
|
- (Econ) Nền kinh tế thừa lao động.
+ Xem LEWIS-FEI - RANIS MODEL |
|
producer's surplus
|
- (Econ) Thặng dư của nhà sản xuất.
+ Một thặng dư xảy ra đối với những người chủ sở hữu các yếu tố sản xuất do một cá nhân thường nhận được một cái gì đó có độ thoả dụng trực tiếp hoặc gián tiếp lớn hơn độ thoả dụng của cái mà ngừơi ấy từ bỏ. |
|
surplus unit
|
- (Econ) Đơn vị thặng dư.
+ Bất kỳ đơn vị kinh tế nào mà tài sản nhiều hơn nợ và do vậy sẵn sàng cho vay, cấp tín dụng hay mua các công cụ tài chính. |
|
consumer surplus
|
- (Econ) Thặng dư người tiêu dùng.
|
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi:
Tweet
