English-Vietnamese Online Translator
Write Word or Sentence (max 1,000 chars):

English to Vietnamese

Search Query: superior

Best translation match:
English Vietnamese
superior
* tính từ
- cao, cao cấp
=superior officer+ sĩ quan cao cấp
- ở trên
=superior letters+ chữ in trên dòng
- khá hơn, nhiều hơn
=by superior wisdom+ do khôn ngoan hơn
=to be superior in speed to any other machine+ về tốc độ thì nhanh hơn bất cứ một máy nào khác
=to be overcome by superior numbers+ bị thua vì số quân (địch) nhiều hơn
- tốt, giỏi
=made of superior leather+ làm bằng loại da tốt
=the superior persons+ những người giỏi
- hợm hĩnh, trịch thượng
=a superior air+ dáng hợm hĩnh
- (thực vật học) thượng, trên
=superior ovary+ bầu thượng
!to rise superior to glory
- danh vọng không làm sờn lòng được
!superior to bribery
- không thể mua chuộc được
* danh từ
- người cấp trên
- người giỏi hơn, người khá hơn
=to have no superior in courage+ không ai can đảm bằng
- trưởng tu viện
=Father Superior+ cha trưởng viện, cha bề trên

Probably related with:
English Vietnamese
superior
bề trên ; cao cấp hơn ; cao cấp ; công ; cấp cao ; cấp trên ; cấp ; hào ; hơn gì ; hơn một ; hơn ; kiệt xuất ; nghệ thuật ; siêu phàm ; siêu phải không ; siêu phải ; siêu việt ; siêu ; siêu đó ; siêu đẳng ; sẽ hơn một ; sếp ; thượng cấp ; thượng thẩm ; tuyệt vời hơn ; tôn ; tối cao ; vật thượng đẳng ; với thượng cấp ; ̣ ng như ; ̣ ng ;
superior
bề trên ; cao cấp hơn ; cao cấp ; công ; cấp cao ; cấp trên ; cấp ; hào ; hơn ; kiệt xuất ; nghệ thuật ; siêu phàm ; siêu phải không ; siêu phải ; siêu việt ; siêu ; siêu đó ; siêu đẳng ; sếp ; thượng cấp ; thượng thẩm ; tuyệt vời hơn ; tôn ; tối cao ; vật thượng đẳng ;

May be synonymous with:
English English
superior; higher-up; superordinate
one of greater rank or station or quality
superior; master; victor
a combatant who is able to defeat rivals
superior; lake superior
the largest freshwater lake in the world; the deepest of the Great Lakes
superior; superscript
a character or symbol set or printed or written above and immediately to one side of another character
superior; higher-ranking; ranking
having a higher rank

May related with:
English Vietnamese
superiority
* danh từ
- sự cao hơn (chức vị)
- sự ở trên, sự đứng trên
- tính hơn hẳn, tính ưu việt
=the superiority of socialism over capitalism+ tính hơn hẳn của chủ nghĩa xã hội đối với chủ nghĩa tư bản
!superiority complex
- (xem) complex
superior goods
- (Econ) Siêu hàng hoá.
+ Xem NORMAL GOODS.
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi: