English to Vietnamese
Search Query: super-
Best translation match:
| English | Vietnamese |
|
super-
|
- tiền tố có nghĩa là : hơn hẳn; siêu; quá mức : superman siêu phàm
- vượt quá một chuẩn mực : superheat đun quá sôi - có trình độ quá mức : supersensitive nhạy cảm quá độ - vượt tất cả những cái khác (về kích thước, quyền lực) : superpower siêu cường - ở vào vị trí cao hơn : supertonic âm chủ trên - có tỷ lệ đặc biệt lớn : superphosphate supephôphat |
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi:
Tweet
