English to Vietnamese
Search Query: substitution
Best translation match:
| English | Vietnamese |
|
substitution
|
* danh từ
- sự thế, sự thay thế - sự đổi |
Probably related with:
| English | Vietnamese |
|
substitution
|
giải pháp thay thế ; thay người ; việc thay thế ;
|
|
substitution
|
thay người ; việc thay thế ;
|
May be synonymous with:
| English | English |
|
substitution; permutation; replacement; switch; transposition
|
an event in which one thing is substituted for another
|
|
substitution; commutation; exchange
|
the act of putting one thing or person in the place of another:
|
May related with:
| English | Vietnamese |
|
substitute
|
* danh từ
- người thay thế, vật thay thế * ngoại động từ - thế, thay thế - đổi |
|
substitution
|
* danh từ
- sự thế, sự thay thế - sự đổi |
|
substitutional
|
* tính từ
- thế, thay thế |
|
substitutive
|
* tính từ
- để thế, để thay thế |
|
backward substitution
|
- (Tech) thay thế lùi [NB]
|
|
constant elasticity of substitution (ces) production function
|
- (Econ) Hàm sản xuất với độ co giãn thay thế không đổi.
+ Hàm sản xuất CES là một hàm sản xuất ĐỒNG NHẤT TUYẾN TÍNH có độ co giãn thay thế đầu vào không đổi. |
|
currency substitution
|
- (Econ) Sự thay thế tiền tệ
+ Là hình thức thay đổi các đồng tiền có thể chuyển đổi trong các đồng tiền tệ quốc tế với mục đích sinh lợi hay tránh sự tổn thất trong việc thay đổi giá trị TIỀN TỆ. |
|
elasticity of input substitution
|
- (Econ) Độ co giãn của sự thay thế đầu vào.
+ Một thước đo sự phản ứng của sự kết hợp lao động TỐI ƯU đối với thay đổi giá tương đối của hai đầu vào này (hoặc để chỉ hai yếu tố đầu vào bất kỳ). |
|
factor substitution effect
|
- (Econ) Tác động thay thế yếu tố sản xuất.
|
|
import substitution
|
- (Econ) Thay thế nhập khẩu.
+ Một trong những chiến lược phát triển chủ yếu được các nước đang phát triển lựa chọn. |
|
import substitution industrialization
|
- (Econ) Công nghiệp hoá bằng thay thế hàng nhập khẩu.
|
|
income and substitution effect
|
- (Econ) Ảnh hưởng của thu nhập và ảnh hưởng của thay thế.
|
|
marginal rate of substitution (mrs)
|
- (Econ) Tỷ lệ thay thế cận biên.
+ Trong học thuyết về cầu của người tiêu dùng, tỷ lệ thay thế biên đề cập đến số lượng của một loại hàng hoá, để bù đắp cho người tiêu dùng đối với việc từ bỏ số lượng một loại hàng hoá khác sao cho vẫn có được mức phúc lợi (thoả dụng ) như trước. |
|
personal rate of substitution
|
- (Econ) Tỷ lệ thay thế cá nhân.
+ Xem MARGINAL RATE OF SUBSTI-TUTION. |
|
substitution effect
|
- (Econ) Hiệu ứng thay thế.
+ Tác động đối với cầu về một hàng hoá nào đó khi có một sự thay đổi trong giá cả của hàng hoá đó với giả thiết thu nhập thực tế không đổi. Hiệu ứng thay thế luôn luôn âm, nghĩa là khi giá cả tăng thì lượng cầu giảm. |
|
variable elasticity of substitution production function
|
- (Econ) (VES production function) - Độ co giãn khả biến của hàm sản xuất thay thế.
+ Đây là dạng tổng quát của ĐỘ CO GIÃN KHÔNG ĐỔI CỦA HÀM SẢN XUẤT THAY THẾ cho phép co giãn của thay thế biến đổi với tỷ số yếu tố đầu vào. |
|
substitution effect of wages
|
- (Econ) Ảnh hưởng/Tác động thay thế của tiền công.
|
|
substitutionally
|
* phó từ
- xem substitutional |
|
substitutively
|
* phó từ
- xem substitutive |
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi:
Tweet
