English → Vietnamese
sterilisation
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
sterilisation
* danh từ
- sự khử trùng, sự làm tiệt trùng
- sự làm cho cằn cỗi
- sự làm mất khả năng sinh đẻ, sự triệt sản, sự làm vô sinh
- sự khử trùng, sự làm tiệt trùng
- sự làm cho cằn cỗi
- sự làm mất khả năng sinh đẻ, sự triệt sản, sự làm vô sinh
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
sterilisation sterilization
the act of making an organism barren or infertile (unable to reproduce)
Other matches
Other phrases built from the same root.
* tính từ
- cằn cỗi, khô cằn
=sterile land+ đất cằn cỗi
- không sinh sản, không sinh đẻ, hiếm hoi
- vô ích, không kết quả
=sterile effort+ sự cố gắng vô ích
- vô trùng
- nghèo nàn, khô khan (văn học)
- cằn cỗi, khô cằn
=sterile land+ đất cằn cỗi
- không sinh sản, không sinh đẻ, hiếm hoi
- vô ích, không kết quả
=sterile effort+ sự cố gắng vô ích
- vô trùng
- nghèo nàn, khô khan (văn học)
* danh từ
- sự cằn cỗi
- sự mất khả năng sinh đẻ; (sinh vật học) tính không sinh sản
- sự vô ích, sự không có kết quả
- sự cằn cỗi
- sự mất khả năng sinh đẻ; (sinh vật học) tính không sinh sản
- sự vô ích, sự không có kết quả
* danh từ
- sự khử trùng, sự làm tiệt trùng
- sự làm cho cằn cỗi
- sự làm mất khả năng sinh đẻ
- sự khử trùng, sự làm tiệt trùng
- sự làm cho cằn cỗi
- sự làm mất khả năng sinh đẻ
* ngoại động từ
- làm tiệt trùng, khử trùng
- làm cho cằn cỗi
- làm mất khả năng sinh đẻ
- làm tiệt trùng, khử trùng
- làm cho cằn cỗi
- làm mất khả năng sinh đẻ
* danh từ
- máy khử trùng
- máy khử trùng
* danh từ
- thuốc cai đẻ; tuyệt sinh; vô sinh
- thuốc cai đẻ; tuyệt sinh; vô sinh
* phó từ
- xem sterile
- xem sterile
sterilisation
* danh từ
- sự khử trùng, sự làm tiệt trùng
- sự làm cho cằn cỗi
- sự làm mất khả năng sinh đẻ, sự triệt sản, sự làm vô sinh
- sự khử trùng, sự làm tiệt trùng
- sự làm cho cằn cỗi
- sự làm mất khả năng sinh đẻ, sự triệt sản, sự làm vô sinh