English to Vietnamese
Search Query: squint
Best translation match:
| English | Vietnamese |
|
squint
|
* tính từ
- (y học) lác (mắt) * danh từ - tật lác mắt - cái liếc mắt - (thông tục) sự nhìn, sự xem =let me have a squintat it+ cho tôi xem một tí nào - sự nghiêng về, sự ngả về (một chính sách) =to have a squint to some policy+ ngã về một chính sách nào - lỗ chiêm ngưỡng (đục qua tường trong nhà thờ, để nhìn thấy bàn thờ) * nội động từ - có tật lác mắt - liếc, liếc nhìn =to squint at something+ liếc nhìn vật gì * ngoại động từ - làm cho (mắt) lác - nhắm nhanh (mắt) - nheo (mắt) |
Probably related with:
| English | Vietnamese |
|
squint
|
lác mắt ;
|
|
squint
|
lác mắt ;
|
May be synonymous with:
| English | English |
|
squint; strabismus
|
abnormal alignment of one or both eyes
|
|
squint; squinch
|
cross one's eyes as if in strabismus
|
|
squint; askance; askant; asquint; sidelong; squint-eyed; squinty
|
(used especially of glances) directed to one side with or as if with doubt or suspicion or envy
|
May related with:
| English | Vietnamese |
|
squint-eyed
|
* tính từ
- lác mắt - có ác ý |
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi:
Tweet
