English-Vietnamese Online Translator
Write Word or Sentence (max 1,000 chars):

English to Vietnamese

Search Query: spotted

Best translation match:
English Vietnamese
spotted
* tính từ
- lốm đốm, có đốm; khoang, vá (chó...)
- bị làm nhơ, bị ố bẩn

Probably related with:
English Vietnamese
spotted
bị phát hiện rồi ; bị phát hiện ; bị ; các đốm ; có đốm ; cũng nhận ra ; cũng thấy ; dấu vết ; gặp ; nhìn thấy ; nhận ra ; phát hiện ra ; phát hiện thấy ; phát hiện ; phát ; suất hiện ; sẽ chấm ; sẽ ; ta thấy ; thấy vết ; thấy ; vừa phát hiện ; xư ̉ ly ; đã nhìn thấy ; đã phát hiện ra ; đã thấy ; đó phát hiện ra ; đốm vùng ; đốm ;
spotted
bị phát hiện rồi ; bị phát hiện ; bị ; các đốm ; có đốm ; cũng nhận ra ; cũng thấy ; dấu vết ; gặp ; nhìn thấy ; nhận ra ; phát hiện ra ; phát hiện thấy ; phát hiện ; phát ; suất hiện ; sẽ chấm ; ta thấy ; thấy vết ; thấy ; vừa phát hiện ; xư ̉ ly ; đã nhìn thấy ; đã phát hiện ra ; đã thấy ; đó phát hiện ra ; đốm vùng ; đốm ;

May be synonymous with:
English English
spotted; patched; spotty
having spots or patches (small areas of contrasting color or texture)

May related with:
English Vietnamese
beauty-spot
* danh từ
- nốt ruồi (ở mặt)
- thắng cảnh, cảnh đẹp
dead spot
* danh từ
- (rađiô) vùng câm
heat-spot
* danh từ
- tàn nhang (trên mặt...)
- chỗ da sờ thấy nóng
johnny-on-the-spot
* tính từ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) cần đến là có mặt ngay (người)
* danh từ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) người cần đến là có mặt ngay
night spot
* danh từ
- (thông tục) (như) night-club
plague-spot
* danh từ
- nốt bệnh dịch
- vùng bị bệnh dịch
- (nghĩa bóng) nguồn gốc của sự sa đoạ hư hỏng; triệu chứng của sự sa đoạ hư hỏng
spots
* danh từ số nhiều
- hàng bán trả tiền ngay
spotted
* tính từ
- lốm đốm, có đốm; khoang, vá (chó...)
- bị làm nhơ, bị ố bẩn
spotted dog
* danh từ
- (từ lóng) bánh putđinh nho khô
spotted fever
* danh từ
- (y học) viêm màng não tuỷ
- sốt phát ban
sun-spot
* danh từ
- vệt mặt trời (vệt đen ở bề mặt mặt trời)
yellow spot
* danh từ
- (giải phẫu) điểm vàng
blind spot
- (Tech) điểm mù
flying spot scanning
- (Tech) quét bằng điểm bay
spot market
- (Econ) Thị trường giao ngay.
+ Một thị trường trong đó, hàng hóa và tiền tệ được buôn bán giao ngay khác với thị trường tương lai hoặc thị trường kù hạn.
beauty spot
- cảnh đẹp, thắng cảnh
- nốt ruồi (ở trên mặt phụ nữ)
black spot
* danh từ
- đoạn đường thường xảy ra tai nạn
eye-spot
* danh từ
- đốm mắt; đốm giống con mắt (trên cánh bướm)
- mắt đơn
eye-spotted
* danh từ
- (động vật) có đốm mắt
high spot
* danh từ
- sự kiện nổi bật, đặc điểm nổi bật
soft-spot
* danh từ
- sự yếu ớt về tình cảm; chỗ yếu về tình cảm
spot cash
* danh từ
- tiền trả ngay khi mua hàng (trong kinh doanh)
spot check
* danh từ
- cuộc kiểm tra bất ngờ; cuộc kiểm tra đột xuất
spot welding
* danh từ
- hàn điểm (việc hàn những diện kim loại nhỏ tiếp xúc với nhau)
spot-facing
* danh từ
- sự gọt bớt bề mặt
spot-on
* tính từ
- rất đúng; chính xác
spot-pass
* danh từ
- (thể thao) cách tuyền quả bóng rổ tới một điểm đã định trên sân, không trực tiếp tới người chơi
spotting
- sự định tâm
ten-spot
* danh từ
- (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) giấy bạc 10 đôla
- (bài) con mười
trouble-spot
* danh từ
- điểm sôi động (nơi thường xuyên xảy ra những sự rắc rối, đặc biệt là ở một nước đang có chiến tranh)
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi: