English-Vietnamese Online Translator
Write Word or Sentence (max 1,000 chars):

English to Vietnamese

Search Query: spot

Best translation match:
English Vietnamese
spot
* danh từ
- dấu, đốm, vết
=a brown tie with red spots+ cái ca vát nâu có đốm đỏ
- vết nhơ, vết đen
=without a spot on one's reputation+ danh tiếng không bị vết nhơ nào
- chấm đen ở đầu bàn bi-a
- (động vật học) cá đù chấm
- bồ câu đốm
- nơi, chốn
=a retired spot+ một nơi hẻo lánh
- (từ lóng) sự chấm trước (ngựa đua được cuộc); con ngựa được chấm (về nhất)
- (thông tục) một chút, một ít (rượu, nước)
- (từ lóng) đèn sân khấu ((cũng) spotlight)
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) địa vị, chỗ làm ăn, chức vụ; vị trí trong danh sách
=he has got a good spot with that firm+ hắn vớ được chỗ bở ở hãng đó
!to hit the hight spot
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) chỉ bàn đến những vấn đề chính (trong một cuộc thảo luận ngắn...)
!to hit the spot
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) thoả mãn điều thèm muốn, thoả mãn cái đang cần
!in a spot
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) trong hoàn cảnh xấu, trong hoàn cảnh khó khăn lúng túng
!on the spot
- ngay lập tức, tại chỗ
- tỉnh táo (người)
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) lâm vào cảnh khó khăn lúng túng
!to put someone on the spot
- (từ lóng) quyết định khử ai, thịt ai
!a tender spot
- (xem) tender
* ngoại động từ
- làm đốm, làm lốm đốm
- làm bẩn, làm nhơ, làm ô (danh)
- (thông tục) chấm trước (ngựa được cuộc); nhận ra, phát hiện ra
=to spot somebody in the crowd+ nhận ra ai trong đám đông
- (quân sự), (hàng không) phát hiện (vị trí, mục tiêu...)
- đặt vào chỗ, đặt vào vị trí
=the officer spotted his men at strategic points+ viên sĩ quan bố trí quân của mình vào những điểm chiến lược
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) chấp
=I spotted him two points+ tôi chấp hẳn hai điểm
* nội động từ
- dễ bị ố, dễ bị đốm (vải)
* tính từ
- mặt (tiền); trả tiền ngay; trao ngay khi bán
=spot cash+ tiền mặt
=spot wheat+ lúa mì bán trả tiền ngay
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) phát đi từ một đài phát thanh địa phương (bản tin...)
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) xen vào giữa chương trình phát thanh chính (quảng cáo...)

Probably related with:
English Vietnamese
spot
biết đó là ; biết đó ; bẩn ; bực bội ; cho ; chưa ; chấm ; chấm đó ; chỉ ra ; chỉ điểm ; chỉ điểm được ; chổ ; chỗ ; có thể chỉ điểm ; có thể chỉ điểm được ; dấu vít ; dấu ; hiểu ; hiện ; khám phá ra ; là nơi ; lối ; mảnh đất ; một ; một điểm ; nghiêm ; ngoài đó ; nhé ; nhận biết ; nhận cho ; nhận ra ; nhận ; núp ở ; nơi ; nốt ; p nơi ; phát hiện ra ; phát hiện ; thấy ; thể chỉ điểm ; thể chỉ điểm được ; tinh ; tiềm ẩn ; trí ; tách ; tì ; tìm ra ; tìm ; vo ̀ ng ; vít ; vô địch ; vùng đất ; vết bẩn ; vết chấm ; vết ; vị trí ; vị trí đó ; vị ; đi ̣ a điê ̉ m ; điểm khu lịch ; điểm mà ; điểm ; đã chấm ; đêm ; đó ; đúng chỗ ; địa điểm ; địch thấy ; đốm ; ́ p nơi ; ̉ chô ̃ cu ; ̉ chô ̃ cu ̃ ; ở tại hiện trường ; ở điểm ;
spot
biết đó là ; biết đó ; bẩn ; bực bội ; cho ; chấm ; chấm đó ; chỉ ra ; chỉ điểm ; chỉ điểm được ; chổ ; chỗ ; có thể chỉ điểm ; có thể chỉ điểm được ; dấu vít ; dấu ; hiểu ; hiện ; khám phá ra ; khăn ; là nơi ; lối ; mảnh đất ; mỗi ; một điểm ; ngoài đó ; nhé ; nhất ; nhận biết ; nhận cho ; nhận ra ; nhận ; núp ở ; nơi ; nốt ; phát hiện ra ; phát hiện ; thấy ; thể chỉ điểm ; thể chỉ điểm được ; tinh ; tiềm ẩn ; trí ; tách ; tì ; tìm ra ; tìm ; vít ; vô địch ; vùng đất ; vết bẩn ; vết chấm ; vết ; vị trí ; vị trí đó ; vị ; điểm khu lịch ; điểm mà ; điểm ; đã chấm ; đêm ; đó ; đúng chỗ ; địa điểm ; địch thấy ; đốm ; ̉ chô ̃ cu ; ̉ chô ̃ cu ̃ ; ở tại hiện trường ; ở điểm ;

May be synonymous with:
English English
spot; place; topographic point
a point located with respect to surface features of some region
spot; point
an outstanding characteristic
spot; blot; daub; slur; smear; smirch; smudge
a blemish made by dirt
spot; dapple; fleck; maculation; patch; speckle
a small contrasting part of something
spot; berth; billet; office; place; position; post; situation
a job in an organization
spot; touch
a slight attack of illness
spot; bit
a small piece or quantity of something
spot; pip
a mark on a die or on a playing card (shape depending on the suit)
spot; spotlight
a lamp that produces a strong beam of light to illuminate a restricted area; used to focus attention of a stage performer
spot; blot; smear; smirch; stain
an act that brings discredit to the person who does it
spot; descry; espy; spy
catch sight of
spot; discern; distinguish; make out; pick out; recognise; recognize; tell apart
detect with the senses
spot; blemish
mar or impair with a flaw
spot; blob; blot; fleck
make a spot or mark onto

May related with:
English Vietnamese
beauty-spot
* danh từ
- nốt ruồi (ở mặt)
- thắng cảnh, cảnh đẹp
dead spot
* danh từ
- (rađiô) vùng câm
heat-spot
* danh từ
- tàn nhang (trên mặt...)
- chỗ da sờ thấy nóng
johnny-on-the-spot
* tính từ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) cần đến là có mặt ngay (người)
* danh từ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) người cần đến là có mặt ngay
night spot
* danh từ
- (thông tục) (như) night-club
plague-spot
* danh từ
- nốt bệnh dịch
- vùng bị bệnh dịch
- (nghĩa bóng) nguồn gốc của sự sa đoạ hư hỏng; triệu chứng của sự sa đoạ hư hỏng
spots
* danh từ số nhiều
- hàng bán trả tiền ngay
spotted
* tính từ
- lốm đốm, có đốm; khoang, vá (chó...)
- bị làm nhơ, bị ố bẩn
sun-spot
* danh từ
- vệt mặt trời (vệt đen ở bề mặt mặt trời)
yellow spot
* danh từ
- (giải phẫu) điểm vàng
blind spot
- (Tech) điểm mù
flying spot scanning
- (Tech) quét bằng điểm bay
spot market
- (Econ) Thị trường giao ngay.
+ Một thị trường trong đó, hàng hóa và tiền tệ được buôn bán giao ngay khác với thị trường tương lai hoặc thị trường kù hạn.
beauty spot
- cảnh đẹp, thắng cảnh
- nốt ruồi (ở trên mặt phụ nữ)
black spot
* danh từ
- đoạn đường thường xảy ra tai nạn
eye-spot
* danh từ
- đốm mắt; đốm giống con mắt (trên cánh bướm)
- mắt đơn
high spot
* danh từ
- sự kiện nổi bật, đặc điểm nổi bật
soft-spot
* danh từ
- sự yếu ớt về tình cảm; chỗ yếu về tình cảm
spot cash
* danh từ
- tiền trả ngay khi mua hàng (trong kinh doanh)
spot check
* danh từ
- cuộc kiểm tra bất ngờ; cuộc kiểm tra đột xuất
spot welding
* danh từ
- hàn điểm (việc hàn những diện kim loại nhỏ tiếp xúc với nhau)
spot-facing
* danh từ
- sự gọt bớt bề mặt
spot-on
* tính từ
- rất đúng; chính xác
spot-pass
* danh từ
- (thể thao) cách tuyền quả bóng rổ tới một điểm đã định trên sân, không trực tiếp tới người chơi
spotting
- sự định tâm
ten-spot
* danh từ
- (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) giấy bạc 10 đôla
- (bài) con mười
trouble-spot
* danh từ
- điểm sôi động (nơi thường xuyên xảy ra những sự rắc rối, đặc biệt là ở một nước đang có chiến tranh)
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi: