English-Vietnamese Online Translator
Write Word or Sentence (max 1,000 chars):

English to Vietnamese

Search Query: sock

Best translation match:
English Vietnamese
sock
* danh từ
- bít tất ngắn cổ
- giày kịch (giày của diễn viên hài kịch thời xưa); (nghĩa bóng) hài kịch
=the buskin and the sock+ bi kịch và hài kịch
- để lót (để vào trong giày cho ấm)
!to pull up one's socks
- cố gắng, gắng sức, tập trung sức lực
* danh từ
-(ngôn ngữ nhà trường), (từ lóng) quà vặt
* ngoại động từ
-(ngôn ngữ nhà trường), (từ lóng) thết quà (ai); cho (ai cái gì)
* danh từ
- (từ lóng) hay ăn quà vặt
- (từ lóng) cái ném
- cái đấm, cái thụi, cái thoi
=give him socks!+ đấm cho hắn một trận!
* ngoại động từ
- (từ lóng) ném (đá vào ai)
- đấm, thụi, thoi
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) để, gửi
=to sock all one's money in the bank+ gửi hết tiền vào ngân hàng
* phó từ
- (từ lóng) trúng, đúng vào
=to hit someone sock in the eye+ đánh trúng vào mắt ai

Probably related with:
English Vietnamese
sock
chiếc tất ; chiếc vớ ; cái tất ; mang vớ ; ngăn ; thụi ; tất ; vớ ; đấm ngay ; đấm ;
sock
chiếc tất ; chiếc vớ ; cái tất ; mang vớ ; ngăn ; thụi ; tất ; vớ ; đấm ngay ; đấm ;

May be synonymous with:
English English
sock; air sock; air-sleeve; drogue; wind cone; wind sleeve; wind sock; windsock
a truncated cloth cone mounted on a mast; used (e.g., at airports) to show the direction of the wind
sock; bash; blast; bonk; boom; bop; nail; smash; wallop; whack; wham; whap; whop; whop
hit hard

May related with:
English Vietnamese
socking
* phó từ
- hết sức; rất
wind-sock
* danh từ
- ống gió (ống vải bạt, hở ở hai đầu, phất phới ở trên đỉnh một cây sào để chỉ hướng gió; tại phi trường...)
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi: