English to Vietnamese
Search Query: sociality
Best translation match:
| English | Vietnamese |
|
sociality
|
* danh từ
- tính xã hội, tính hợp quần - (như) sociability =a man of good humour and sociality+ người vui tính và chan hoà |
May related with:
| English | Vietnamese |
|
social climber
|
* danh từ
- kẻ thích làm quen với những người giàu sang |
|
social democrate
|
* danh từ
- nhà dân chủ xã hội |
|
socialism
|
* danh từ
- chủ nghĩa xã hội =scientific socialism+ chủ nghĩa xã hội khoa học |
|
sociality
|
* danh từ
- tính xã hội, tính hợp quần - (như) sociability =a man of good humour and sociality+ người vui tính và chan hoà |
|
socialization
|
* danh từ
- sự xã hội hoá |
|
socialize
|
* ngoại động từ
- xã hội hoá |
|
socially
|
* phó từ
- chung cho xã hội - với tính chất xã hội |
|
bergsonnian social walfare funtion
|
- (Econ) Hàm phúc lợi xã hội Bergson
+ HÀM PHÚC LỢI XÃ HỘI Bergson là một hàm giá trị thực mà biến số của nó bao gồm các đại lượng thể hiện các mặt khác nhau của tình trạng xã hội, thường là đo độ thoả dụng của mỗi cá nhân hay mỗi hộ gia đình. |
|
european social fund.
|
- (Econ) Quỹ Xã hội Châu ÂU.
+ Một quỹ đặc biệt của CỘNG ĐỒNG CHÂU ÂU, nhằm mục đích tăng cường cơ hội tìm kiếm việc làm trong cộng đồng bằng cách đảm bảo hỗ trợ tài chính để đào tạo lại công nhân, đặc biệt là những ai bị thu hẹp công việc do hoạt động của Thị trường chung Châu Âu. |
|
private and social cost of unemployment
|
- (Econ) Thiệt hại / phí tổn cá nhân và xã hội của thất nghiệp.
|
|
social cost of monopoly
|
- (Econ) Phí tổn xã hội do độc quyền.
|
|
social benefit
|
- (Econ) Lợi ích xã hội.
+ Tổng những lợi ích đạt được từ một hành động hoặc một dự án dành cho bất kỳ người nào. |
|
social choice
|
- (Econ) Sự lựa chọn của xã hội.
+ Xem PUBLIC CHOICE. |
|
social contract
|
- (Econ) Thoả thuận xã hội.
+ Một thoả thuận không thống nhất (thường mang tính giả thiết hoặc tưởng tượng) giữa tất cả các cá nhân tạo nên một xã hội liên quan tới những nguyên tắc cơ bản làm nền tảng cho xã hội vận động. |
|
social cost
|
- (Econ) Phí tổn xã hội; Chi phí xã hội.
+ Chi phí xã hội của một sản lượng nào đó được coi là số tiền vừa đủ để đền bù phục hồi độ thoả dụng ban đầu mất đi của bất kỳ người nào do hậu quả của việc sản xuất ra sản lượng đó. |
|
social decision rule
|
- (Econ) Nguyên tắc quyết định xã hội.
+ Một thủ tục hay phương pháp để thực hện sự lựa chọn giữa các giải pháp mà phải được thực hiện bởi một nhóm hoặc đại diện cho một nhóm các cá nhân thay vì một cá nhân. |
|
social discount rate
|
- (Econ) Tỷ suất chiết khấu xã hội.
+ Đây là tỷ suất dùng để chiết khấu những khoản đầu tư công cộng hoặc tập thể. |
|
social economics
|
- (Econ) Kinh tế học xã hội.
+ Là sự áp dụng lý thuyétt kinh tế học TÂN CỔ ĐIỂN vào chính sách xã hội. |
|
social fund
|
- (Econ) Quỹ xã hội.
+ Xem BEVERIDGE REPORT. |
|
social marginal productivity criterion
|
- (Econ) Tiêu chuẩn năng suất xã hội cận biên.
+ Tiêu chuẩn này quy định rằng tổng những đóng góp ròng của một đơn vị đầu tư vào sản lượng phải được tính tới khi phân bổ nguồn lực chứ không chỉ đơn thuần là phần được phân bổ cho những nhà đầu tư tư nhân. |
|
social opportunity cost of capital
|
- (Econ) Chi phí cơ hội xã hội của vốn.
+ Người ta lập luận cách đúng đắn để đánh gía những khoản đầu tư trong khu vực công cộng là qua việc xem xét CHI PHÍ CƠ HỘI đối với xã hội bằng cách chuyển hướng các nguồn lực từ những dự án trong khu vực tư nhân tới hạn sang những khu vực công cộng. |
|
social optimum
|
- (Econ) Tối ưu đối với xã hội.
+ Là sự phân bổ nguồn lực của một xã hội, mô hình sản xuất và sự phân phối sản phẩm có thể đạt được ở mức tốt nhất theo một số mục tiêu đã định. |
|
social relations of production
|
- (Econ) Các quan hệ xã hội của sản xuất.
+ Cụm thuật ngữ được C.Mác dùng để định nghĩa những mối quan hệ xã hội giữa người với người, phát sinh từ một tập hợp cụ thể tác nhân VẬT CHẤT CỤ THỂ CỦA SẢN XUẤT. |
|
social returns to education
|
- (Econ) Lợi tức xã hội của giáo dục.
+ Lợi tức được đầu tư vào giáo dục vượt trên bất kỳ mức thu nhập phụ nào đạt được do được đào tạo. |
|
social time preference rate
|
- (Econ) Tỷ suất sở thích theo thời gian của xã hội.
+ Tỷ suất sở thích theo thời gian của xã hội biểu thị tỷ suất tại đó xã hội sẵn sàng chuyển đổi sự tiêu dùng giữa những khoảng thời gian khác nhau. |
|
social welfare
|
- (Econ) Phúc lợi xã hội.
+ Phúc lợi xã hội hoặc cộng đồng nói chung. Nói chung phúc lợi xã hội được coi là tổng phúc lợi của các cá nhân trong một xã hội. |
|
social welfare function
|
- (Econ) Hàm phúc lợi xã hội.
+ Sự biểu thị các mục tiêu của xã hội trong đó mức phúc lợi xã hội được trình bày dưới dạng một hàm số của cách phân bổ nguồn lực. |
|
social science
|
* danh từ
- khoa học xã hội (nhóm những vấn đề có liên quan đến những con người trong xã hội bao gồm |
|
social security
|
* danh từ
- phúc lợi xã hội (tiền của nhà nước trả cho người thất nghiệp, người đau ốm ) |
|
social services
|
* danh từ, pl
- cơ quan dịch vụ xã hội (cơ quan nhà nước làm công việc giúp đỡ hoặc tư vấn về vấn đề sức khoẻ, pháp luật ) |
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi:
Tweet
