English-Vietnamese Online Translator
Write Word or Sentence (max 1,000 chars):

English to Vietnamese

Search Query: snuff

Best translation match:
English Vietnamese
snuff
* danh từ
- hoa đèn
* ngoại động từ
- gạt bỏ hoa đèn, cắt hoa đèn (ở bấc đèn)
!to snuff out
- làm tắt (đèn, nến)
- làm tiêu tan
=hopes are snuffed out+ hy vọng bị tiêu tan
- (từ lóng) chết, ngoẻo
!can snuff a candle with a pistol
- có thể bắn bay hoa đèn ở cây nến mà không làm tắt nến; bắn tài
* danh từ
- thuốc bột để hít
- thuốc (lá) hít
- sự hít thuốc (lá)
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) mùi
!to be up to snuff
- (từ lóng) không còn bé bỏng ngây thơ gì nữa
!to give someone snuff
- sửa cho ai một trận
!to take something in snuff
- (từ cổ,nghĩa cổ) phật ý về việc gì
* động từ
- (như) sniff
- hít thuốc (lá)

Probably related with:
English Vietnamese
snuff
bạo lực ; bạo ; giết ; lá ; phim giết ; tàn bạo ; tàn sát ; đập ;
snuff
bạo lực ; bạo ; giết ; lá ; phim giết ; tàn bạo ; tàn sát ; đập ;

May be synonymous with:
English English
snuff; sniff
sensing an odor by inhaling through the nose
snuff; snuffle
sniff or smell inquiringly
snuff; sniff; sniffle
inhale audibly through the nose
snuff; chukker-brown; mummy-brown; snuff-brown
snuff colored; of a greyish to yellowish brown

May related with:
English Vietnamese
snuff-and-butter
* tính từ
- có da bánh mật
snuff-box
* danh từ
- hộp đựng thuốc (lá) hít
snuff-coloured
* tính từ
- có màu nâu vàng đậm
snuff-dish
-tray)
/'snʌfətrei/
* danh từ
- khay đựng kéo cắt hoa đèn
snuff-mill
* danh từ
- cối nghiền thuốc hít
snuff-taker
* danh từ
- người hít thuốc
snuff-taking
* danh từ
- sự hít thuốc
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi: