English-Vietnamese Online Translator
Write Word or Sentence (max 1,000 chars):

English to Vietnamese

Search Query: snatch

Best translation match:
English Vietnamese
snatch
* danh từ
- cái nắm lấy, cái vồ lấy
=to make a snatch at something+ vồ lấy cái gì
- (số nhiều) đoạn, khúc
=to overhear snatches of conversation+ nghe lỏm được nhiều đoạn của câu chuyện
- thời gian ngắn, một lúc, một lát
=a snatch of sleep+ giấc ngủ chợp đi một lát
=to work by snatches+ làm việc bữa đực bữa cái; làm việc theo hứng (thích thì làm, không thích thì thôi)
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) sự bắt cóc
* động từ
- nắm lấy, giật lấy, vồ lấy, chộp lấy, bắt lấy, tranh thủ (làm gì)
=to snatch an opportunity+ nắm lấy thời cơ
=to snatch a quick meal+ tranh thủ ăn nhanh
=to snatch victory out of defeat+ dành lấy thắng lợi từ thế thất bại
=to snatch at an offer+ chộp lấy một lời đề nghị
=to snatch something out of somebody's hand+ giật lấy vật gì trên tay ai, nẫng tay trên ai
=to snatch a half-hour's repose+ tranh thủ nghỉ nửa tiếng
=to snatch someone from the jaws of death+ cứu thoát ai khỏi nhanh vuốt của tử thần
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) bắt cóc

Probably related with:
English Vietnamese
snatch
bà xơ ; bắt ; chiếm ; chạy ; cướp ; giành ; kéo ; lấy ; nghiền ; thường nắm lấy ; tóm lấy ; tóm ; vồ lấy ; đoạt ; ẵm ;
snatch
bà xơ ; bắt ; chiếm ; chạy ; cướp ; giành ; kéo ; lấy ; nghiền ; thường nắm lấy ; tóm ; vồ lấy ; đoạt ; ẵm ;

May be synonymous with:
English English
snatch; bit
a small fragment
snatch; cunt; puss; pussy; slit; twat
obscene terms for female genitals
snatch; kidnapping
(law) the unlawful act of capturing and carrying away a person against their will and holding them in false imprisonment
snatch; catch; grab; snap
the act of catching an object with the hands
snatch; snap; snatch up
to grasp hastily or eagerly
snatch; abduct; kidnap; nobble
take away to an undisclosed location against their will and usually in order to extract a ransom

May related with:
English Vietnamese
snatch
* danh từ
- cái nắm lấy, cái vồ lấy
=to make a snatch at something+ vồ lấy cái gì
- (số nhiều) đoạn, khúc
=to overhear snatches of conversation+ nghe lỏm được nhiều đoạn của câu chuyện
- thời gian ngắn, một lúc, một lát
=a snatch of sleep+ giấc ngủ chợp đi một lát
=to work by snatches+ làm việc bữa đực bữa cái; làm việc theo hứng (thích thì làm, không thích thì thôi)
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) sự bắt cóc
* động từ
- nắm lấy, giật lấy, vồ lấy, chộp lấy, bắt lấy, tranh thủ (làm gì)
=to snatch an opportunity+ nắm lấy thời cơ
=to snatch a quick meal+ tranh thủ ăn nhanh
=to snatch victory out of defeat+ dành lấy thắng lợi từ thế thất bại
=to snatch at an offer+ chộp lấy một lời đề nghị
=to snatch something out of somebody's hand+ giật lấy vật gì trên tay ai, nẫng tay trên ai
=to snatch a half-hour's repose+ tranh thủ nghỉ nửa tiếng
=to snatch someone from the jaws of death+ cứu thoát ai khỏi nhanh vuốt của tử thần
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) bắt cóc
snatch
bà xơ ; bắt ; chiếm ; chạy ; cướp ; giành ; kéo ; lấy ; nghiền ; thường nắm lấy ; tóm lấy ; tóm ; vồ lấy ; đoạt ; ẵm ;
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi: