English to Vietnamese
Search Query: snag
Best translation match:
| English | Vietnamese |
|
snag
|
* danh từ
- chân răng gãy - gốc cây gãy ngang - đầu mấu cành cây gãy; đầu mấu thò ra (như của cành cây gãy...) - cừ (cọc gỗ, cọc đá cắm ở lòng sông, ở biển để ngăn tàu bè) - vết toạc, vết thủng (do móc phải đầu mấu cành cây gãy...) - (nghĩa bóng) sự khó khăn đột xuất, sự trở ngại bất ngờ * ngoại động từ - va (tàu) vào cừ, đụng (tàu) vào cừ - nhổ hết cừ (ở một triền sông) - đánh gốc (cây) - phát hết các mấu cành gãy (trên thân cây) |
Probably related with:
| English | Vietnamese |
|
snag
|
khó khăn ; khó ; trở ngại ; trở ngại đột xuất ; va chạm ;
|
|
snag
|
khó khăn ; khó ; trở ngại ; trở ngại đột xuất ; va chạm ;
|
May be synonymous with:
| English | English |
|
snag; rent; rip; split; tear
|
an opening made forcibly as by pulling apart
|
|
snag; hang-up; hitch; rub
|
an unforeseen obstacle
|
May related with:
| English | Vietnamese |
|
snagged
|
* tính từ
- có cắm cừ, có nhiều cừ, (sông, rạch) - có nhiều trở ngại bất trắc |
|
snag-boat
|
* danh từ
- (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) tàu để nhổ cây, cừ (trên sông) |
|
snagging
|
* danh từ
- sự bạt mấu; đẽo mấu |
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi:
Tweet
