English-Vietnamese Online Translator
Write Word or Sentence (max 1,000 chars):

English to Vietnamese

Search Query: smite

Best translation match:
English Vietnamese
smite
* danh từ
- (thông tục) cái đánh cái đập
- sự làm thử, sự cố gắng
* ngoại động từ smote; smitten
- đập, vỗ
=to smite one's hands together+ vỗ tay
=an idea smote him+ anh ta nảy ra một ý kiến
- làm thất bại, đánh thắng
=to smite somebody hip and thigh+ đánh bại ai hoàn toàn
- trừng phạt
=his conscience smote him+ lương tâm trừng phạt hắn
- ((thường) động tính từ quá khứ) bị hoành hành, bị mê hoặc, bị ám ảnh
=a city smitten with plague+ một thành phố bị bệnh dịch hoành hành
=to be smitten with a desire+ bị một ước vọng ám ảnh
=to be smitten with dread+ khiếp sợ bàng hoàng
- đập mạnh vào (trí óc), gây ấn tượng mạnh mẽ; làm say mê
=to smite someone with one's charms+ làm ai say mê vì sắc đẹp của mình
- (từ cổ,nghĩa cổ), (đùa cợt) tát, vả, đánh
=to smite somebody on the check+ vả vào má ai
* nội động từ
- đập mạnh, vỗ mạnh, phả vào
=waver smote upon the cliff+ sóng vỗ vào vách đá
=sun's rays smiting upon him+ ánh nắng phả vào người nó

Probably related with:
English Vietnamese
smite
bị ; chiếu ; cải ; giáng ; giết ; giọi ; hành hại ; hành ; hãm đánh ; hãy trừng phạt ; hãy vỗ ; hãy đánh chết ; hãy đánh ; hãy đập ; hại ; làm ; lấy ; mà đánh ; mỉm cười ; nỗi ; phá hủy ; phạm ; phạt ; trừng phạt ; vả ; đánh bại ; đánh dân ; đánh giết ; đánh nhằm ; đánh rơi ; đánh ; đâm ; đã đánh ; đập ;
smite
bẹp ; bị ; chiếu ; giáng ; giết ; giọi ; hành hại ; hãm đánh ; hãy trừng phạt ; hãy vỗ ; hãy đánh chết ; hãy đánh ; hại ; làm ; mà đánh ; má ; mỉm cười ; phá hủy ; phạm ; phạt ; trừng phạt ; đánh bại ; đánh dân ; đánh giết ; đánh nhằm ; đánh rơi ; đánh ; đâm ; đã đánh ; đập ;

May be synonymous with:
English English
smite; afflict
cause physical pain or suffering in

May related with:
English Vietnamese
smite
* danh từ
- (thông tục) cái đánh cái đập
- sự làm thử, sự cố gắng
* ngoại động từ smote; smitten
- đập, vỗ
=to smite one's hands together+ vỗ tay
=an idea smote him+ anh ta nảy ra một ý kiến
- làm thất bại, đánh thắng
=to smite somebody hip and thigh+ đánh bại ai hoàn toàn
- trừng phạt
=his conscience smote him+ lương tâm trừng phạt hắn
- ((thường) động tính từ quá khứ) bị hoành hành, bị mê hoặc, bị ám ảnh
=a city smitten with plague+ một thành phố bị bệnh dịch hoành hành
=to be smitten with a desire+ bị một ước vọng ám ảnh
=to be smitten with dread+ khiếp sợ bàng hoàng
- đập mạnh vào (trí óc), gây ấn tượng mạnh mẽ; làm say mê
=to smite someone with one's charms+ làm ai say mê vì sắc đẹp của mình
- (từ cổ,nghĩa cổ), (đùa cợt) tát, vả, đánh
=to smite somebody on the check+ vả vào má ai
* nội động từ
- đập mạnh, vỗ mạnh, phả vào
=waver smote upon the cliff+ sóng vỗ vào vách đá
=sun's rays smiting upon him+ ánh nắng phả vào người nó
smite
bị ; chiếu ; cải ; giáng ; giết ; giọi ; hành hại ; hành ; hãm đánh ; hãy trừng phạt ; hãy vỗ ; hãy đánh chết ; hãy đánh ; hãy đập ; hại ; làm ; lấy ; mà đánh ; mỉm cười ; nỗi ; phá hủy ; phạm ; phạt ; trừng phạt ; vả ; đánh bại ; đánh dân ; đánh giết ; đánh nhằm ; đánh rơi ; đánh ; đâm ; đã đánh ; đập ;
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi: