English to Vietnamese
Search Query: smallness
Best translation match:
| English | Vietnamese |
|
smallness
|
* danh từ
- sự nhỏ bé - sự ít ỏi - sự nhỏ mọn, sự hẹp hòi =the smallness of his mind+ trí óc hẹp hòi của nó |
Probably related with:
| English | Vietnamese |
|
smallness
|
nhỏ bé ;
|
|
smallness
|
nhỏ bé ;
|
May be synonymous with:
| English | English |
|
smallness; littleness
|
the property of having a relatively small size
|
|
smallness; littleness; pettiness
|
lack of generosity in trifling matters
|
May related with:
| English | Vietnamese |
|
small and early
|
* danh từ
- buổi chiêu đãi ít khách và không kéo tới khuya |
|
small arms
|
* danh từ số nhiều
- vũ khí nhỏ (cầm tay được như súng lục, súng cacbin...) |
|
small beer
|
* danh từ
- bia nhẹ - người tầm thường, vật tầm thường, chuyện lặt vặt, chuyện nhỏ mọn !to chronicle small beer - bận tâm đến những chuyện lặt vặt; nói những chuyện lặt vặt nhỏ mọn mà làm như quan trọng !to think no small beer of oneself - tự cho mình là ghê gớm lắm |
|
small change
|
* danh từ
- tiền lẻ, tiền xu, tiền hào - chuyện tầm phơ |
|
small fry
|
* danh từ
- cá nhỏ, cá con - bọn trẻ con, bọ trẻ ranh - lũ người tầm thường nhỏ mọn - những vật tầm thường nhỏ mọn |
|
small hours
|
* danh từ số nhiều
- lúc một hai giờ sáng |
|
small potatoes
|
* danh từ số nhiều
- (thông tục) những người tầm thường nhỏ mọn - những vật tầm thường nhỏ mọn |
|
small stores
|
* danh từ số nhiều
- (hàng hải) hàng lặt vặt (thuốc lá, xà phòng...) bán cho thuỷ thủ trên tàu |
|
small talk
|
* danh từ
- chuyện phiếm |
|
small-clothes
|
* danh từ số nhiều
- (sử học) quần bó ống ((thế kỷ) 18) |
|
small-minded
|
* tính từ
- tiểu nhân, bần tiện, ti tiện - nhỏ mọn, hẹp hòi |
|
small-sword
|
* danh từ
- kiếm ngắn, đoản kiếm |
|
small-time
|
* tính từ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hạn chế, nhỏ bé; quy mô nhỏ, trong phạm vi hẹp; không quan trọng |
|
small-town
|
* tính từ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (thuộc) tỉnh nhỏ, có tính chất tỉnh nhỏ |
|
smallness
|
* danh từ
- sự nhỏ bé - sự ít ỏi - sự nhỏ mọn, sự hẹp hòi =the smallness of his mind+ trí óc hẹp hòi của nó |
|
small fortune
|
* danh từ
- (a small fortune) sự nhiều tiền |
|
small-mindedly
|
* phó từ
- xem small-minded |
|
small-mindedness
|
* danh từ
- xem small-minded |
|
small-scale
|
* tính từ
- được vẽ theo tỉ lệ nhỏ cho thấy ít chi tiết (về bản đồ, bản vẽ ) - qui mô nhỏ (về tầm cỡ, số lượng ) |
|
small-screen
|
* danh từ
- màn ảnh nhỏ; vô tuyến |
|
small-sized
|
* tính từ
- có cỡ nhỏ |
|
small-ware
|
* danh từ
- đồ thêu ren |
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi:
Tweet
