English to Vietnamese
Search Query: singularise
Best translation match:
| English | Vietnamese |
|
singularise
|
* ngoại động từ
- làm cho khác người, làm cho đặc biệt, làm thành kỳ dị - bỏ âm cuối (của một từ) để khỏi nhầm với số nhiều ="pease" is singularized into "pea"+ từ " pease" bỏ âm cuối thành " pea" |
May be synonymous with:
| English | English |
|
singularise; singularize
|
distinguish as singular
|
May related with:
| English | Vietnamese |
|
singularise
|
* ngoại động từ
- làm cho khác người, làm cho đặc biệt, làm thành kỳ dị - bỏ âm cuối (của một từ) để khỏi nhầm với số nhiều ="pease" is singularized into "pea"+ từ " pease" bỏ âm cuối thành " pea" |
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi:
Tweet
