English-Vietnamese Online Translator
Write Word or Sentence (max 1,000 chars):

English to Vietnamese

Search Query: silliness

Best translation match:
English Vietnamese
silliness
* danh từ
- tính ngờ nghệch, tính ngớ ngẩn, tính khờ dại

May be synonymous with:
English English
silliness; absurdity; fatuity; fatuousness
a ludicrous folly
silliness; giddiness
an impulsive scatterbrained manner

May related with:
English Vietnamese
silliness
* danh từ
- tính ngờ nghệch, tính ngớ ngẩn, tính khờ dại
silly
* tính từ
- ngờ nghệch, ngớ ngẩn, khờ dại
=to say silly things+ nói điều ngớ ngẩn
- choáng váng, mê mẩn
=to knock somebody silly+ đánh ai choáng váng
=to go silly over a woman+ quá say mê một người đàn bà
- (từ cổ,nghĩa cổ) ngây thơ; đơn giản, giản dị; yếu đuối
!the silly season
- mùa bàn chuyện dớ dẩn (vào tháng 8, tháng 9, lúc báo chí thiếu tin phải bàn chuyện dớ dẩn)
* danh từ
- (thông tục) người ngờ nghệch, người ngớ ngẩn, người khờ dại
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi: