English to Vietnamese
Search Query: signalise
Best translation match:
| English | Vietnamese |
|
signalise
|
* ngoại động từ
- làm cho được chú ý, làm nổi bật; đề cao !to signalize oneself by one's achievements - tự đề cao bằng những thành tích của mình |
May be synonymous with:
| English | English |
|
signalise; signalize
|
provide with traffic signals
|
|
signalise; sign; signal; signalize
|
communicate silently and non-verbally by signals or signs
|
|
signalise; call attention; point out; signalize
|
point out carefully and clearly
|
|
signalise; distinguish; signalize
|
make conspicuous or noteworthy
|
May related with:
| English | Vietnamese |
|
signalise
|
* ngoại động từ
- làm cho được chú ý, làm nổi bật; đề cao !to signalize oneself by one's achievements - tự đề cao bằng những thành tích của mình |
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi:
Tweet
