English to Vietnamese
Search Query: shifting
Best translation match:
| English | Vietnamese |
|
shifting
|
* danh từ
- xem shift - (địa chất học) cát chảy |
Probably related with:
| English | Vietnamese |
|
shifting
|
chuyển dịch ; chuyển giao ; chuyển sang ; chuyển trọng ; chuyển ; chuyển đổi ; chuyển động ; di chuyển ; dịch chuyển ; dời chỗ ; lại đẩy ; sự dịch chuyển của ; sự dịch chuyển ; thay đổi của ; thay đổi ; trượt xuống ; việc chuyển đổi ; xoay ; đang đổi ; đùn đẩy ; đẩy ;
|
|
shifting
|
chuyển dịch ; chuyển giao ; chuyển sang ; chuyển trọng ; chuyển ; chuyển đổi ; chuyển động ; di chuyển ; dịch chuyển ; dời chỗ ; lại đẩy ; sự dịch chuyển của ; sự dịch chuyển ; thay đổi của ; thay đổi ; trượt xuống ; việc chuyển đổi ; xoay ; đang đổi ; đùn đẩy ; đẩy ;
|
May be synonymous with:
| English | English |
|
shifting; shift
|
the act of moving from one place to another
|
|
shifting; shifty
|
changing position or direction
|
|
shifting; unfirm
|
(of soil) unstable
|
May related with:
| English | Vietnamese |
|
day-shift
|
* danh từ
- ca ngày (trong nhà máy) |
|
night-shift
|
* danh từ
- ca đêm (ở nhà máy) - áo ngủ (của đàn ông) |
|
swing shift
|
* danh từ
- (thông tục) ca hai (ở nhà máy) |
|
arithmetic shift
|
- (Tech) dịch chuyển số học
|
|
cyclic shift
|
- (Tech) dịch chuyển tuần hoàn
|
|
end-around carry shift
|
- (Tech) dịch chuyển tuần hoàn
|
|
end-around shift
|
- (Tech) dịch tuần hoàn
|
|
feedback shift register
|
- (Tech) bộ ghi dịch chuyển hồi tiếp
|
|
frequency shift
|
- (Tech) dịch chuyển tần số
|
|
frequency shift keying (fsk)
|
- (Tech) gõ di tần
|
|
demand shift inflation
|
- (Econ) Lạm phát do dịch chuyển cầu.
+ Một lý thuyết kết hợp các yếu tố của lạm phát cầu kéo với lạm phát chi phí đẩy, cho thấy rằng lạm phát là do thay đổi cơ cấu của tổng cầu. |
|
shift effect hypothesis
|
- (Econ) Giả thuyết về hiệu ứng dịch chuyển.
+ Lập luận cho rằng chính sách thu nhập có thể ảnh hưởng đến việc dịch chuyển đường Phillips sang bên trái, do đó tạo ra một mức tiền lương thâp hơn và / hoặc làm lạm phát giá đối với những giá trị cho trước của các yếu tố quyết định chúng trước hết là mức thất nghiệp. |
|
shift share analysis
|
- (Econ) Phân tích các phần gây dịch chuyển.
+ Một kỹ thuật được sử dụng trong phân tích tăng trưởng kinh tế khu vực trong đó cố gằng tách một phần của sự tăng trưởng khu vực mà có thể giải thích bằng sự pha trộn các ngành trong khu vực (cấu trúc ngành) và phần có thể giải thích theo các anh hưởng khu vực cụ thể. |
|
tax shifting
|
- (Econ) Chuyển đẩy thuế.
+ HIện tượng mà trong đó những người phải chịu thuế có thể chuyển gánh nặng một phần hay toàn bộ cho những người khác. |
|
loan-shift
|
* danh từ
- từ vay mượn biến đổi nghĩa |
|
shift-key
|
* danh từ
- phím chữ hoa (phím trên máy đánh chữ đánh được chữ hoa) |
|
shifting
|
* danh từ
- xem shift - (địa chất học) cát chảy |
|
sound-shift
|
* danh từ
- sự thay đổi ngữ âm trong lịch sử ngôn ngữ |
|
split shift
|
* danh từ
- ca có hai hoặc nhiều kỳ phải trực |
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi:
Tweet
