English to Vietnamese
Search Query: shake-up
Best translation match:
| English | Vietnamese |
|
shake-up
|
* danh từ
- cú thúc (để ra khỏi tình trạng lề mề trì trệ) - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự cải tổ (chính phủ...) |
May be synonymous with:
| English | English |
|
shake-up; reorganisation; reorganization; shakeup
|
the imposition of a new organization; organizing differently (often involving extensive and drastic changes)
|
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi:
Tweet
