EngToVietEnglish · Vietnamese

English → Vietnamese

shadow

English → Vietnamese

Translations

Direct dictionary matches.

shadow
* danh từ
- bóng, bóng tối, bóng râm, bóng mát
=to sit in the shadow+ ngồi dưới bóng mát
=the shadows of night+ bóng đêm
- bóng (của bức tranh); chỗ tối (trong gian phòng...)
- hình bóng; (bóng) bạn nối khố, bạn thân, người theo sát như hình với bóng, người đi theo không rời bước
- điểm báo trước
- dấu vết, chút, gợn
=without a shadow of doubt+ không một chút nghi ngờ
- bóng, vật vô hình
=to catch at shadows; to run after a shadow+ bắt bóng, theo đuổi một vật vô hình;
=to throw away the substance for the shadow+ thả mồi bắt bóng
- sự tối tăm
=to live in the shadow+ sống trong cảnh tối tăm
- sự che chở, sự bảo vệ
=under the shadow of the Almighty+ dưới sự che chở của thượng đế
!to be afraid of one's own shadow
- nhát gan; thần hồn nát thần tính
!to be worn to a shadow
- lo đến rạc người
!to have shadows round one's eyes
- mắt thâm quầng
* ngoại động từ
- (thơ ca) che, che bóng
- làm tối sầm, làm sa sầm
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đánh bóng (bức tranh)
- ((thường) + forth) báo điểm trước, làm mờ hiện ra
- theo dõi, dò
=to shadow a suspicious character+ theo dõi một người khả nghi

Related translations

Probable or possible matches from the bilingual dictionary.

shadow
bóng dáng ; bóng ma ; bóng mát cho ; bóng mát ; bóng râm ; bóng tối ; bóng ; bóng đêm ; che giâ ; cái bóng ; có bóng ; dưới bóng ; hắc ám ; kích ; là ; phỏng ; râm ; rợ ; t bo ́ ng ma ; trong đêm ; tối trong ; tối ; vô ảnh ; ám ; âm u ; đen ; đó là toruk bóng ma ; đổ bóng ; ̀ bo ́ ng đêm ; ảnh ;
shadow
bóng dáng ; bóng ma ; bóng mát cho ; bóng mát ; bóng râm ; bóng tối ; bóng ; che giâ ; cái bóng ; có bóng ; dưới bóng ; hắc ám ; kích ; phỏng ; râm ; rợ ; t bo ́ ng ma ; trong đêm ; tối trong ; tối ; ám ; đen ; đó là toruk bóng ma ; đổ bóng ; ̀ bo ́ ng đêm ; ảnh ;

Synonyms

Words with a similar meaning in this direction.

shadow dark; darkness
an unilluminated area
shadow apparition; fantasm; phantasm; phantasma; phantom
something existing in perception only
shadow tincture; trace; vestige
an indication that something has been present
shadow shadower; tail
a spy employed to follow someone and report their movements
shadow shade; shade off
cast a shadow over
shadow dwarf; overshadow
make appear small by comparison

Other matches

Other phrases built from the same root.

shadow cabinet
* danh từ
- chính phủ lập sẵn (của phe đối lập chờ khi lên cầm quyền)
shadow factory
* danh từ
- nhà máy thiết kế sẵn; nhà máy dự trữ (để đề phòng có chiến tranh)
* danh từ
- (thể dục,thể thao) sự đấm bóng (đấu với đối thủ tưởng tương để luyện tập) (quyền anh)
shadow economy
- (Econ) Nền kinh tế bóng.
+ Một bộ phận của nền kinh tế mà sản lượng của nó không được tính vào con số thống kê về thu nhập quốc dân bởi vì nó được giấu đi để chính quyền không thấy được.
shadow price
- (Econ) Giá bóng
+ Việc đánh giá một hàng hoá hay dịch vụ mà không có giá thị trường.
shadow wage rate
- (Econ) Mức tiền công bóng.
+ Giá bóng của lao động.
* danh từ
- Mỹ phẩm bôi vào mí mắt
five-o'clock shadow
* danh từ
- mảng râu lún phún
* ngoại động từ
- (thể dục thể thao) tập dượt đấu quyền với một đấu thủ vô hình
* danh từ
- sự che chắn
- (vât lý học) hiệu ứng màn chắn

Nearby words

Learn Vietnamese

Browse all English words starting with S