English-Vietnamese Online Translator
Write Word or Sentence (max 1,000 chars):

English to Vietnamese

Search Query: bed

Best translation match:
English Vietnamese
bed
* danh từ
- cái giường
=a single bed+ giường một (người)
=a double bed+ giường đôi
- nền
=the machine rests on a bed of concrete+ cái máy được đặt trên một nền bê tông
- lòng (sông...)
- lớp
=a bed of clay+ một lớp đất sét
- (thơ ca) nấm mồ
=the bed of honour+ nấm mồ liệt sĩ
- (pháp lý) hôn nhân; vợ chồng
=a child of the second bed+ đứa con của người vợ (chồng) sau
!as you make your bed so you must lie upon it
- (tục ngữ) mình làm mình chịu
!bed and board
- sự tiếp đãi
- quan hệ vợ chồng
!a bed of roses (down, flowers)
- luống hoa hồng
- đời sống sung túc dễ dàng
!bed of sickness
- tình trạng bệnh hoạn tàn tật
!bed of thorns
- luống gai
- hoàn cảnh khó khăn; bước đường đầy chông gai
!to be brought to bed
- sinh
=she was brought to bed of a son+ bà ta sinh một cháu trai
!to die in one's bed
- chết bệnh, chết già
!to get out of bed on the wrong side
- càu nhàu, bực dọc, cáu kỉnh, không vui
!go to bed!
- (từ lóng) thôi đừng nói nữa!, im cái mồm đi!, thôi đi!
!to go to bed in one's boots
- đuộc suỳ 5, say không biết trời đất gì cả
!to go to bed with the lamb and rise with the lark
- đi ngủ sớm, trở dậy sớm; đi ngủ từ lúc gà lên chuồng; trở dậy từ lúc gà gáy
!to keep (take to) one's bed
- bị ốm nằm liệt giường
!the narrow bed
- (xem) narrow
* ngoại động từ
- xây vào, đặt vào, gắn vào, vùi vào, chôn vào
=bricks are bed ded in mortar+ gạch xây lẫn vào trong vữa
=the bullet bedded itself in the wall+ viên đạn gắn ngập vào trong tường
- (thường) + out trồng (cây con, cây ươm)
=to bed out some young cabbage plants+ trồng mấy cây cải con
- (thường) + down rải ổ cho ngựa nằm
- (thơ ca); (từ cổ,nghĩa cổ) đặt vào giường, cho đi ngủ
* nội động từ
- (địa lý,địa chất) thành tầng, thành lớp
- chìm ngập, bị sa lầy
- (từ cổ,nghĩa cổ) đi ngủ

Probably related with:
English Vietnamese
bed
bố ; c giươ ; c giươ ̀ ; chiếc giường bệnh ; chiếc giường ngủ ; chiếc giường ; chiếc ; chung giường ; chính chiếc giường ; chăn ; cái giường mà ; cái giường ; cái ; cô ; cạnh ; cả ; dâ ; dâ ̣ ; dậy ; dọn giường ; giươ ; giươ ̀ ng ngu ; giươ ̀ ng ngu ̉ ; giươ ̀ ng ; giươ ̀ ng đi ; giươ ̀ ; giường bệnh này ; giường bệnh ; giường chiếu ; giường cùng cô ấy ; giường không ; giường kia ; giường kìa ; giường luôn ; giường ngủ rồi ; giường ngủ ; giường ngủ đi con ; giường ngủ đi ; giường nằm nghỉ ; giường nằm ; giường rồi ; giường ; giường đi con ; giường đi ngủ ; giường đi ; giờ ; hãy chăm sóc ; letto ; liệt giường ; lên giường ; lên ; may ; mà ngủ ; ng ; ng đi ; nghỉ ; ngu ; ngu ̉ ngay ; ngu ̉ ; ngủ chung ; ngủ cùng ; ngủ là ; ngủ lại đi ; ngủ ngay ; ngủ rồi ; ngủ thôi ; ngủ trên giường ; ngủ ; ngủ đi con ; ngủ đi ; ngủ đây ; ngủ được ; ngủ ở đây ; nhe ; nhóc ; nhớ chăm ; nằm trên giường ; nằm ; phòng ngủ ; rồi ; teresa ; thôi ; thật ; thức dậy ; trên giường ngủ ; trên giường ; trên ; trôi giường ; tầng ; tới giường ; đi ngu ; đi ngu ̉ ; đi ngủ không ; đi ngủ nữa ; đi ngủ rồi ; đi ngủ ; đi ngủ đây ; đi ; đặt giường ; đổ ; ́ c giươ ; ́ c giươ ̀ ; ̉ giươ ̀ ng ; ̣ đi ngu ; ̣ đi ngu ̉ ;
bed
bố ; c giươ ; c giươ ̀ ; chiếc giường bệnh ; chiếc giường ngủ ; chiếc giường ; chiếc ; chung giường ; chính chiếc giường ; chính là ; chính ; chăn ; cái giường mà ; cái giường ; cái ; cô ; cạnh ; cả ; dâ ; dâ ̣ ; dươ ; dọn giường ; giươ ; giươ ̀ ng ngu ; giươ ̀ ng ngu ̉ ; giươ ̀ ng ; giươ ̀ ng đi ; giươ ̀ ; giường bệnh này ; giường bệnh ; giường chiếu ; giường cùng cô ấy ; giường không ; giường kia ; giường kìa ; giường luôn ; giường ngủ rồi ; giường ngủ ; giường ngủ đi con ; giường ngủ đi ; giường nằm nghỉ ; giường nằm ; giường rồi ; giường ; giường đi con ; giường đi ngủ ; giường đi ; giờ ; hãy chăm sóc ; khóm ; letto ; liệt giường ; lên giường ; lên ; may ; mà ngủ ; nghỉ ; ngu ; ngu ̉ ngay ; ngu ̉ ; ngủ chung ; ngủ cùng ; ngủ là ; ngủ lại đi ; ngủ ngay ; ngủ rồi ; ngủ thôi ; ngủ trên giường ; ngủ ; ngủ đi con ; ngủ đi ; ngủ đây ; ngủ được ; ngủ ở đây ; nhe ; nhóc ; nhớ chăm ; nói ; nôi ; nằm trên giường ; nằm ; pho ; phòng ngủ ; phòng ; rồi ; so ; teresa ; thôi ; thật ; thức dậy ; trên giường ngủ ; trên giường ; trôi giường ; trạng ; tầng ; tới giường ; vsi ; đi ngu ; đi ngu ̉ ; đi ngủ không ; đi ngủ nữa ; đi ngủ rồi ; đi ngủ ; đi ngủ đây ; đặt giường ; đổ ; ́ c giươ ; ́ c giươ ̀ ; ̉ giươ ̀ ng ; ̣ đi ngu ; ̣ đi ngu ̉ ;

May be synonymous with:
English English
bed; bottom
a depression forming the ground under a body of water
bed; seam
a stratum of ore or coal thick enough to be mined with profit
bed; layer
single thickness of usually some homogeneous substance
bed; bang; be intimate; bonk; do it; eff; fuck; get it on; get laid; have a go at it; have intercourse; have it away; have it off; have sex; hump; jazz; know; lie with; love; make love; make out; roll in the hay; screw; sleep together; sleep with
have sexual intercourse with
bed; crawl in; go to bed; go to sleep; hit the hay; hit the sack; kip down; retire; sack out; turn in
prepare for sleep

May related with:
English Vietnamese
air-bed
* danh từ
- nệm hơi
anvil-bed
-block)
/'ænvilblɔk/
* danh từ
- để đe
bed-bug
* danh từ
- con rệp
bed-clothes
* danh từ số nhiều
- bộ đồ giường (chăn, gối, nệm, khăn trải giường)
=to turn down the bed-clothes+ giũ giường
bed-rock
* danh từ
- nền đá; đá gốc, đá móng
- nền tảng
!to get down to bed-rock
- tìm hiểu đến căn nguyên của sự việc
bed-sitter
-sitting-room)
/'bed'sitiɳrum/
* danh từ
- buồng vừa để ngủ vừa tiếp khách
bed-sitting-room
-sitting-room)
/'bed'sitiɳrum/
* danh từ
- buồng vừa để ngủ vừa tiếp khách
bedding
* danh từ
- bộ đồ giường (chăn, gối, nệm, khăn trải giường)
- ổ rơm (cho súc vật)
- nền, lớp dưới cùng
- (địa lý,địa chất) sự xếp thành tầng, sự xếp thành lớp
box bed
* danh từ
- giường cũi
camp-bed
* danh từ
- giường xếp, giường gấp
carpet-bed
* danh từ
- luống cây lùn bố trí thành hình
coal-bed
* danh từ
- vỉa than
day-bed
* danh từ
- đi văng, xôfa
divan-bed
* danh từ
- giường đi văng
earth-bed
* danh từ
- luống đất (để gieo trồng)
- mộ, mồ, mả
eel-bed
* danh từ
- ao nuôi lươn
feather-bed
* danh từ
- nệm nhồi bông
* ngoại động từ
- làm dễ dàng cho (ai)
- nuông chiều (ai)
* nội động từ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) áp dụng luật lệ hạn chế khối lượng công việc (của công nhân) để (có dư việc làm cho) khỏi có nạn thất nghiệp
filter-bed
* danh từ
- bể lọc
flock-bed
* danh từ
- nệm nhồi bông len phế phẩm
flower-bed
* danh từ
- luống hoa
folding-bed
-cot) /'fouldiɳkɔt/
* danh từ
- giường gấp
garden-bed
* danh từ
- luống hoa
onion-bed
* danh từ
- đất trồng hành
- luống hành
oyster-bed
-farm) /'ɔistəfɑ:m/ (oyster-bed) /'ɔistəbed/
* danh từ
- bãi nuôi sò (ở biển)
plank bed
* danh từ
- giường phản
press-bed
* danh từ
- giường tủ (giường gập gọn lại thành tủ được)
road-bed
* danh từ
- nền đường; nền đường sắt
rock-bed
* danh từ
- nền đá (ở đây)
sand-bed
* danh từ
- lớp cát
seed bed
* danh từ
- (nông nghiệp) luống gieo hạt
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi: