English to Vietnamese
Search Query: sensationally
Best translation match:
| English | Vietnamese |
|
sensationally
|
* phó từ
- gây ra một sự xúc động mạnh mẽ (làm náo động dư luận) - cố gắng gây ra sự giật gân - |
May related with:
| English | Vietnamese |
|
sensationalism
|
* danh từ
- thuyết duy cảm - xu hướng tìm những cái gây xúc động mạnh mẽ (trong văn học, trong cuộc vận động chính trị...) |
|
auditory sensation
|
- (Tech) cảm quan thính giác
|
|
after-sensation
|
* danh từ
- cảm giác tiếp tục, dự cảm |
|
sensationalize
|
* ngoại động từ
- xử lý (cái gì) một cách giật gân, có khả năng kích động trong quần chúng |
|
sensationally
|
* phó từ
- gây ra một sự xúc động mạnh mẽ (làm náo động dư luận) - cố gắng gây ra sự giật gân - |
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi:
Tweet
