English to Vietnamese
Search Query: sensationalist
Best translation match:
| English | Vietnamese |
|
sensationalist
|
* danh từ
- người theo thuyết duy cảm - người thích làm (viết) những cái gây xúc động mạnh mẽ (trong văn học, trong cuộc vận động chính trị...) |
May be synonymous with:
| English | English |
|
sensationalist; ballyhoo artist
|
someone who uses exaggerated or lurid material in order to gain public attention
|
May related with:
| English | Vietnamese |
|
sensationalistic
|
* tính từ
- thuộc phong cách gây xúc động mạnh |
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi:
Tweet
