English to Vietnamese
Search Query: senility
Best translation match:
| English | Vietnamese |
|
senility
|
* danh từ
- tình trạng suy yếu vì tuổi già, tình trạng lão suy |
May be synonymous with:
| English | English |
|
senility; dotage; second childhood
|
mental infirmity as a consequence of old age; sometimes shown by foolish infatuations
|
May related with:
| English | Vietnamese |
|
senile
|
* tính từ
- suy yếu vì tuổi già, lão suy |
|
senility
|
* danh từ
- tình trạng suy yếu vì tuổi già, tình trạng lão suy |
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi:
Tweet
