English-Vietnamese Online Translator
Write Word or Sentence (max 1,000 chars):

English to Vietnamese

Search Query: bearing

Best translation match:
English Vietnamese
bearing
* danh từ
- sự mang
- sự chịu đựng
=his conceit it past (beyond all) bearing+ không ai chịu được cái tính tự cao tự đại của nó
- sự sinh nở, sự sinh đẻ
=child bearing+ sự sinh con
=to be in full bearing+ đang trong thời kỳ sinh nở (đàn bà); đang ra quả (cây);
=to be past bearing quá thời kỳ sinh nở+ thái độ, dáng điệu, bộ dạng, tác phong
=modest bearing+ thái độ khiêm tốn
- phương diện, mặt (của một vấn đề)
=to examine a question in all its bearings+ xem xét một vấn đề trên mọi phương diện
- sự liên quan, mối quan hệ
=this remark has no bearing on the question+ lời nhận xết ấy không có liên quan gì tới vấn đề
- ý nghĩa, nghĩa
=the precise bearing of the word+ nghĩa chính xác của từ đó
- (kỹ thuật) cái giá, cái trụ, cái đệm, cuxinê
=ball bearings+ vòng bi, ổ bi (xe đạp...)
- (hàng hải); (hàng không) quân... vị trí phương hướng
=to take one's bearings+ xác định vị trí, định rõ phương hướng (nghĩa đen) & (nghĩa bóng)
=to lose one's bearings+ lạc mất phương hướng không biết mình ở đâu (nghĩa đen) & (nghĩa bóng)
- (số nhiều) hình vẽ và chữ đề (trên quốc huy, huy hiệu...)

Probably related with:
English Vietnamese
bearing
bèn ra đi ; bạc lót ; chịu lực ; chịu đựng ; cách đó ; giư ; hướng ; hướng đi ; khiêng ; liên quan ; mang theo ; mang ; nghén ; vị trí phương hướng ; vị trí ; đai mang ; đang ; đi ; đi đến ; đựng ; ổ bi ; ở ;
bearing
bèn ra đi ; bạc lót ; chịu lực ; chịu đựng ; cách đó ; giư ; hướng ; hướng đi ; khiêng ; liên quan ; mang theo ; mang ; nghén ; vị trí phương hướng ; vị trí ; đai mang ; đi ; đựng ; ổ bi ; ở ;

May be synonymous with:
English English
bearing; aim; heading
the direction or path along which something moves or along which it lies
bearing; comportment; mien; presence
dignified manner or conduct
bearing; carriage; posture
characteristic way of bearing one's body
bearing; armorial bearing; charge; heraldic bearing
heraldry consisting of a design or image depicted on a shield

May related with:
English Vietnamese
ant-bear
* danh từ
- thú ăn kiến lớn
axle-bearing
* danh từ
- (kỹ thuật) ổ trục
ball-bearing
* danh từ
- (kỹ thuật) ổ bi
bear-baiting
* danh từ
- trò trêu gấu (thả chó săn cho trêu chọc một con gấu bị xích)
bearing
* danh từ
- sự mang
- sự chịu đựng
=his conceit it past (beyond all) bearing+ không ai chịu được cái tính tự cao tự đại của nó
- sự sinh nở, sự sinh đẻ
=child bearing+ sự sinh con
=to be in full bearing+ đang trong thời kỳ sinh nở (đàn bà); đang ra quả (cây);
=to be past bearing quá thời kỳ sinh nở+ thái độ, dáng điệu, bộ dạng, tác phong
=modest bearing+ thái độ khiêm tốn
- phương diện, mặt (của một vấn đề)
=to examine a question in all its bearings+ xem xét một vấn đề trên mọi phương diện
- sự liên quan, mối quan hệ
=this remark has no bearing on the question+ lời nhận xết ấy không có liên quan gì tới vấn đề
- ý nghĩa, nghĩa
=the precise bearing of the word+ nghĩa chính xác của từ đó
- (kỹ thuật) cái giá, cái trụ, cái đệm, cuxinê
=ball bearings+ vòng bi, ổ bi (xe đạp...)
- (hàng hải); (hàng không) quân... vị trí phương hướng
=to take one's bearings+ xác định vị trí, định rõ phương hướng (nghĩa đen) & (nghĩa bóng)
=to lose one's bearings+ lạc mất phương hướng không biết mình ở đâu (nghĩa đen) & (nghĩa bóng)
- (số nhiều) hình vẽ và chữ đề (trên quốc huy, huy hiệu...)
child-bearing
* danh từ
- sự sinh đẻ
=to be past child-bearing+ quá thời kỳ sinh đẻ
diamond-bearing
-yielding)
/'daiəmənd,ju:ldiɳ/
* tính từ
- có kim cương
needle-bearing
* danh từ
- (kỹ thuật) ổ kim
polar bear
* danh từ
- gấu trắng
roller-bearing
* danh từ
- (kỹ thuật) ổ đũa
sloth-bear
* danh từ
- (động vật học) gấu lợn
tale-bearing
-telling)
/'teil,teliɳ/
* danh từ
- sự mách lẻo, sự bịa đặt chuyện
teddy bear
* danh từ
- con gấu bông (đồ chơi trẻ con)
tin-bearing
* tính từ
- có chứa thiếc
white bear
* danh từ
- (động vật học) gấu trắng
woolly-bear
* danh từ
- (động vật học) sâu róm
compass bearing
- (Tech) góc phương vị la bàn
bears
- (Econ) Người đầu cơ giá xuống.
+ Những cá nhân tin rằng giá chứng khoán hoặc trái khoán sẽ giảm và do đó bán những chứng khoán hy vọng rằng có thể mua lại ở mức giá thấp hơn.
bear-hug
* danh từ
- sự ôm hôn khắn khít
ever-bearing
* tính từ
- (thực vật) ra quả quanh năm
friction-bearing
* danh từ
- (kỹ thuật) ổ trượt; ổ ma sát trượt
fruit-bearing
* tính từ
- mang quả; ra quả
great bear
* danh từ
- chòm sao gấu lớn, đại hùng tinh
oil bearing
* tính từ
- có chứa dầu khoáng (đá dưới đất)
ore-bearing
- tính từ
- chứa quặng
pollen-bearing
* tính từ
- mang phấn
scale-bearing
* tính từ
- có vảy; mang vảy
seed-bearing
* tính từ
- có hạt; chứa hạt
snow-bear
* danh từ
- gấu trắng
spine-bearing
* tính từ
- có gai, chứa gai
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi: