English-Vietnamese Online Translator
Write Word or Sentence (max 1,000 chars):

English to Vietnamese

Search Query: securities

Best translation match:
English Vietnamese
securities
- (Econ) Chứng khoán.
+ Một thuật ngữ dùng để chỉ một loạt các tài sản tài chính, ví các cổ phiếu viền vàng, cổ phần, và trái khoán.

Probably related with:
English Vietnamese
securities
chứng khoán có ; chứng khoán ; các ; khoán ; securities phát ;
securities
chứng khoán có ; chứng khoán ; khoán ; securities phát ;

May related with:
English Vietnamese
securable
* tính từ
- chắc có thể chiếm được; chắc có thể đạt được
- có thể bảo đảm
secure
* tính từ
- chắc chắn, bảo đảm
=to be secure of victory+ chắc chắn thắng
=a secure future+ một tương lai bảo đảm
=to be secure against attack+ bảo đảm không sợ bị tấn công
- an toàn, kiên cố, vững chắc, chắc
=a secure retreat+ nơi trốn tránh an toàn
=a secure grasp+ cái nắm chặt
- ((thường) vị ngữ) giam giữ ở một nơi chắc chắn, buộc chặt, bó chặt, đóng chặt
=to have somebody secure+ giữ ai ở một nơi chắc chắn
=the bundle is secure+ cái gói được buộc chặt
* ngoại động từ
- làm kiên cố, củng cố
=to secure a town with wall+ xây tường thành để củng cố thành phố
- giam giữ vào nơi chắc chắn
=to secure prisoners+ giam tù nhân vào nơi chắc chắn
- thắt, kẹp (động mạch), buộc chặt, đóng chặt, bó chặt
- (quân sự) cặp (súng dưới nách cho khỏi bị mưa ướt)
- bảo đảm
=loan secured on landed property+ tiền cho vay có sản nghiệp đất đai bảo đảm
- chiếm được, tìm được, đạt được
=to secure front places+ chiếm được ghế trên
=to secure one's ends+ đạt được mục đích
=to secure a good collaborator+ tìm được người cộng tác tốt
security
* danh từ
- sự yên ổn, sự an toàn, sự an ninh
- tổ chức bảo vệ, cơ quan bảo vệ
=security police+ công an bảo vệ
=Security Council+ Hội đồng bảo an (Liên hiệp quốc)
- sự bảo đảm, vật bảo đảm
=security for a debt+ sự bảo đảm một món nợ
=to lend money without security+ cho vay không có vật bảo đảm
- (số nhiều) chứng khoán
=the security market+ thị trường chứng khoán
!security check
- sự thẩm tra lý lịch
!a security risk
- người không bảo đảm về mặt bảo vệ nếu cho công tác trong cơ quan Nhà nước
!to sand security for someone
- đứng bảo đảm cho ai
dated securities
- (Econ) Chứng khoán ghi ngày hoàn trả.
+ Các chứng khoán đựoc ghi thành chứng khoán hoàn trả ngắn hạn, trung hạn và dài hạn tuỳ thuộc vào thời gian đáo hạn
gilt- edged securities
- (Econ) Chứng khoán viền vàng; Chứng khoán hảo hạng.
+ Tất cả số nợ chính phủ, không tính trái phiếu Bộ tài chính, dưới dạng các chứng khoán có thể trao đổi được, (nghĩa là có thể bán được trên thị trường chứng khoán).
government securities
- (Econ) Chứng khoán của chính phủ.
+ Một cụm thuật ngữ chung chỉ số nợ có thể trao đổi được của chính phủ trung ương, từ thời hạn ngắn nhất, nghĩa là HỐI PHIẾU BỘ TÀI CHÍNH tới thời hạn rất dài và những khoản nợ không xác định ngày.
listed securities
- (Econ) Các chứng khoán yết giá.
+ Tên chỉ các chứng khoán được buôn bán trên sở giao dịch chứng khoán Anh quốc.
long-dated securities
- (Econ) Các chứng khoán dài hạn.
+ Các chứng khoán ở dạng nợ chứ không phải dạng cổ phần - ví dụ như chứng khoán viền vàng hay trái khán công ty - có ngày đáo hạn dài, thường là hơn 10 năm.
primary securities
- (Econ) Chứng khoán sơ cấp.
+ Một cụm thuật ngữ đã được John G.Gurley và Edward S.Shaw đưa ra trong tác phẩm Tiền trong một thuyết về tài chính (1960) và có nghĩa là mọi hình thức nợ có thể được đem bán hoặc phát hành bởi những người vay nợ tức là những người đã đi vay cần nguồn vốn tài chính để mua tài sản thực tế.
redeemable securities
- (Econ) Chứng khoán có thể hoàn trả.
+ Có thể là chứng khoán mà sẽ được trả lại - thanh toán - vào một ngày nhất định, hoặc có thể là chứng khoán mà có thể được trả lại tuỳ theo hợp đồng của người vay tiền.
secured
- (Econ) Những khoản vay có bảo lãnh.
+ Xem FINANCE CAPITAL.
securities
- (Econ) Chứng khoán.
+ Một thuật ngữ dùng để chỉ một loạt các tài sản tài chính, ví các cổ phiếu viền vàng, cổ phần, và trái khoán.
securities and exchange commission (sec)
- (Econ) Uỷ ban chứng khoán.
+ Một tổ chức độc lập của chính phủ Mỹ được thành lập năm 1934 hoạt động như cơ quan điều hành chính của nganh chứng khoán.
securities and invesment board (sib)
- (Econ) Hội đồng chứng khoán và đầu tư.
+ Xem BIG BANG.
short-dated securities
- (Econ) Các chứng khoán ngắn hạn.
+ Các chứng khoán nợ, ví dụ như trái khoán công ty hay chứng khoán viền vàng mà thời gian đến ngày thanh toán ngắn, thườg không quá 5 năm.
undated securities
- (Econ) Chứng khoán không ghi ngày.
+ Xem Dated securities
unlisted securities market (usm)
- (Econ) Thị trường chứng khoán không niêm yết.
+ Do sở giao dịch chứng khoán London (là cơ quan quản lý) thành lập năm 1980, USM là một thị trường ít tổ chức hơn so với sở giao dịch chứng khoán.
yeild gap on securities
- (Econ) Chênh lệch lợi tức chứng khoán.
+ Xem
securely
* phó từ
- chắc chắn, bảo đảm
- an toàn, kiên cố, vững chắc, được bảo vệ, an ninh
- an toàn, tin cậy được; yên tâm
- giam giữ ở một nơi chắc chắn, buộc chặt, bó chặt, đóng chặt
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi: