EngToVietEnglish · Vietnamese

English → Vietnamese

bath

English → Vietnamese

Translations

Direct dictionary matches.

bath
* danh từ, số nhiều baths
- sự tắm
- chậu tắm, bồn tắm, nhà tắm
- (số nhiều) nhà tắm có bể bơi
!bath of blood
- sự chém giết, sự làm đổ máu
* động từ
- tắm
=to bath a baby+ tắm cho đứa bé

Related translations

Probable or possible matches from the bilingual dictionary.

bath
bồn tắm ; chiêu đãi ; con ; cuộc tắm ; cái bồn tắm ; hoặc tắm rửa đi nào ; hoặc tắm rửa đi ; khi tắm ; lần đi tắm ; nhau ; nước tắm loại ; nước tắm ; nước ; phòng tắm ; thôi ; trong đó ; tắm cho ; tắm có ; tắm lạnh ; tắm nước ; tắm rửa ; tắm ; tắm đi ; ¡ m ; đi tắm ; đi ; đắm mình ; đắm ;
bath
bồn tắm ; chiêu đãi ; cuộc tắm ; cái bồn tắm ; hoặc tắm rửa đi nào ; hoặc tắm rửa đi ; khi tắm ; lần đi tắm ; nước tắm loại ; nước tắm ; nước ; phòng tắm ; tắm cho ; tắm lạnh ; tắm nước ; tắm rửa ; tắm ; tắm đi ; ¡ m ; đi tắm ; đi ; đắm mình ; đắm ;

Synonyms

Words with a similar meaning in this direction.

bath bathing tub; bathtub; tub
a relatively large open container that you fill with water and use to wash the body
bath bathroom
a room (as in a residence) containing a bathtub or shower and usually a washbasin and toilet
bath bathe
clean one's body by immersion into water

Other matches

Other phrases built from the same root.

* danh từ
- ghế (có bánh) xe (cho người ốm)
* danh từ
- nhà tắm; phòng tắm
* danh từ
- áo choàng mặt sau khi tắm
* danh từ
- buồng tắm
* danh từ
- bồn tắm
* danh từ
- sự tắm (ở hồ, sông, biển, bể bơi)
=to go for a bathe+ đi tắm (ở sông, biển...)
* ngoại động từ
- tắm, đầm mình (đen & bóng)
=to bathe one's hands in blood+ nhúng tay vào máu
=face bathed in tears+ mặt đầm đìa nước mắt
- rửa, rửa sạch (vết thương, mắt...)
- bao bọc, ở sát, tiếp giáp với; chảy qua (sông, biển...)
=it is bathed on one side by the North Sea+ một phía nó tiếp giáp với biển Bắc
- làm ngập trong (ánh sáng)
=room bathed in light+ căn phòng ngập ánh sáng
* nội động từ
- tắm, đầm mình (ở hồ, sông, biển, bể bơi...)
* danh từ
- sự tắm rửa
blood bath
* danh từ
- sự tàn sát, sự chém giết, sự đổ máu
* danh từ
- cái chén rửa mắt
* danh từ
- sự rửa chân
- chậu rửa chân
* danh từ
- (y học) chậu ngâm đít; bồn tắm ngồi nửa người
- sự ngâm đít; sự tắm ngồi nửa người dưới
* danh từ
- (y học) sự tắm bùn (để chữa bệnh tê thấp)
* danh từ
- sự tắm bằng tia nước thật nhỏ
- hương sen tia nước thật nhỏ
* danh từ
- bể bơi sâu (có thể nhào lặn được)
* danh từ
- (hoá học) cái cách cát
* danh từ, (thông tục)
- hương (sen) (để tắm); buồng tắm hương sen
- sự tắm bằng hương sen
* danh từ
- dung dịch bạc nitrat
- khay đựng dung dịch bạc nitrat (dùng trong nghề ảnh)
* danh từ
- (y học) sự tắm ngồi; bồn tắm ngồi
- sự ngâm đít; bồn ngâm đít
* danh từ
- sự lau người bằng bọt biển
- chậu thau to để lau người
* danh từ
- sự tắm nắng
* danh từ
- sự xông (cho ra mồ hôi)
-bath)
/'swimiɳbɑ:θ/
* danh từ
- bể bơi
vapour bath
* danh từ
- sự tắm hơi
- buồng tắm hơi
bath chair
* danh từ
- ghế lăn, xe lăn (cho người tàn tật)
bath mat
- tấm thảm hút nước ở buồng tắm
* danh từ
- bể nước cho chim tắm
* danh từ
- vụ giết người hàng loạt; vụ thảm sát; cuộc "tắm máu"
bubble bath
* danh từ
- chất làm cho nước tắm sủi bọt và thơm
* danh từ
- nước thuốc nhuộm
* danh từ
- luống đất (để trồng)
- mồ mả

Nearby words

Learn Vietnamese

Browse all English words starting with B