English-Vietnamese Online Translator
Write Word or Sentence (max 1,000 chars):

English to Vietnamese

Search Query: scene

Best translation match:
English Vietnamese
scene
* danh từ
- nơi xảy ra
=a scene of strife+ nơi xảy ra xung đột
=the scene is laid in India+ câu chuyện xảy ra ở Ân độ
- lớp (của bản kịch)
- (sân khấu) cảnh phông
=behind the scenes+ (nghĩa bóng) ở hậu trường, kín, bí mật
- cảnh tượng, quang cảnh
=a scene of destruction+ cảnh tàn phá
- (thông tục) trận cãi nhau, trận mắng nhau
=don't make a scene+ đừng gây chuyện cãi nhau nữa
- (từ cổ,nghĩa cổ) sân khấu
!to quit the scene
- qua đời

Probably related with:
English Vietnamese
scene
bức hình ; cho hiện trường ; chuyện ; cảnh này ; cảnh phim ; cảnh quay ; cảnh trong ; cảnh tương ; cảnh tượng ; cảnh u ; cảnh vật ; cảnh ; diễn ; dung câu chuyện ; dự định ; hiện trường ; hiện ; khung cảnh ; khám nghiệm ; khấu ; lewton ; màn diễn ; màn ; mặt tại ; mặt tại đó ; ng ca ; ng ca ́ ; ng ; nh này ; này ; phân cảnh ; quang cảnh ; sơ ; t ca ; thành ; thực hiện ; thực tế ; trong ; truờng ; trò ; trường ; tàn ; tình hình ; vực này ; xuất hiện ; xuất hiện được ; xảy ; án ; đây ; ́ ng ca ; ́ ng ca ́ ; ̃ n ra ; ̃ n ;
scene
bức hình ; cho hiện trường ; chuyện ; cảnh này ; cảnh phim ; cảnh quay ; cảnh trong ; cảnh tương ; cảnh tượng ; cảnh u ; cảnh vật ; cảnh ; diễn ; dung câu chuyện ; dự định ; hiện trường ; khung cảnh ; khám nghiệm ; khấu ; lewton ; miền ; màn diễn ; màn ; ng ca ; ng ca ́ ; ng ; nh này ; nh trươ ̣ ; nhâ ; phân cảnh ; quang cảnh ; quen ; sơ ; thành ; thương ; thực tế ; trong ; truờng ; trò ; trường ; tàn ; tình hình ; vực này ; xuất hiện ; xuất hiện được ; xảy ; án ; đây ; ́ ng ca ; ́ ng ca ́ ;

May be synonymous with:
English English
scene; aspect; panorama; prospect; view; vista
the visual percept of a region
scene; shot
a consecutive series of pictures that constitutes a unit of action in a film
scene; picture
a situation treated as an observable object
scene; conniption; fit; tantrum
a display of bad temper
scene; view
graphic art consisting of the graphic or photographic representation of a visual percept
scene; setting
the context and environment in which something is set
scene; scenery
the painted structures of a stage set that are intended to suggest a particular locale

May related with:
English Vietnamese
carpenter-scene
* danh từ
- (sân khấu) tiết mục đệm (trình diễn để cho bên trong có thì giờ trang trí)
drop-scene
* danh từ
- (như) drop-curtain
- màn cuối; màn cuối của cuộc đời
scene-designer
-designer)
/'si:ndi,zainə/
* danh từ
- (sân khấu) hoạ sĩ vẽ cảnh phông
scene-dock
* danh từ
- (sân khấu) nơi để cảnh phông
scene-painter
-designer)
/'si:ndi,zainə/
* danh từ
- (sân khấu) hoạ sĩ vẽ cảnh phông
scene-shifter
* danh từ
- (sân khấu) người thay cảnh phông
scene-man
* danh từ
- người thay phông
scene-stealer
* danh từ
- diễn viên nổi bật hơn những diễn viên khác trong cùng một vở diễn (do có bề ngoài đáng chú ý hoặc diễn xuất quá hay)
* danh từ
- diễn viên nổi bật hơn những diễn viên khác trong cùng một vở diễn (do có bề ngoài đáng chú ý hoặc diễn xuất quá hay)
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi: