English → Vietnamese
scattering
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
scattering
* danh từ
- số lượng những thứ được tung rắc
- số lượng những thứ được tung rắc
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
scattering sprinkling
a small number (of something) dispersed haphazardly
scattering sprinkle; sprinkling
a light shower that falls in some locations and not others nearby
scattering dispersion
spreading widely or driving off
scattering scatter; strewing
the act of scattering
Other matches
Other phrases built from the same root.
scatter rug
* danh từ
- thảm nhỏ (chỉ trải được một phần sàn)
- thảm nhỏ (chỉ trải được một phần sàn)
* danh từ
- người đoảng, người vô ý vô tứ
- người lông bông phù phiếm
- người đoảng, người vô ý vô tứ
- người lông bông phù phiếm
-brain)
/'skætəbrein/
* tính từ
- đoảng, vô ý vô tứ
- lông bông phù phiếm
/'skætəbrein/
* tính từ
- đoảng, vô ý vô tứ
- lông bông phù phiếm
* tính từ
- rải rác, thưa thớt, lưa thưa
=scattered hamlets+ xóm làng lưa thưa
- rải rác, thưa thớt, lưa thưa
=scattered hamlets+ xóm làng lưa thưa
back scattering
- (Tech) tán xạ ngược
bistatic scattering
- (Tech) tán xạ song phân [ĐL], tán xạ do hai vị trí (ăngten radda)
electromagnetic scattering
- (Tech) tán xạ điện từ
electron scattering
- (Tech) tán xạ điện tử
scatter diagram
- (Econ) Đồ thị rải.
scattering
* danh từ
- số lượng những thứ được tung rắc
- số lượng những thứ được tung rắc
* tính từ
- tự tản xạ
- tự tản xạ