English-Vietnamese Online Translator
Write Word or Sentence (max 1,000 chars):

English to Vietnamese

Search Query: scar

Best translation match:
English Vietnamese
scar
* danh từ
- (như) scaur
- sẹo, vết sẹo (của vết thương, ở cây tại chỗ có lá rụng)
- (nghĩa bóng) mối hận sâu sắc, nỗi đau khổ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) vết nhơ
=scars upon one's reputation+ những vết nhơ cho thanh danh
* động từ
- có sẹo; để lại vết sẹo
- thành sẹo, khỏi (vết thương)

Probably related with:
English Vietnamese
scar
cái sẹo ; có vết sẹo ; mặt sẹo ; mổ ; scar trở ; sẹo mà ; sẹo này ; sẹo trên ; sẹo ; sẹo á ; sợ ; thẹo ; vết sẹo ; vết thẹo ;
scar
cái sẹo ; có vết sẹo ; mặt sẹo ; mổ ; scar trở ; sẹo mà ; sẹo này ; sẹo trên ; sẹo ; sẹo á ; sợ ; thẹo ; vết sẹo ; vết thẹo ; xin ;

May be synonymous with:
English English
scar; cicatrice; cicatrix
a mark left (usually on the skin) by the healing of injured tissue
scar; mark; scrape; scratch
an indication of damage
scar; mark; pit; pock
mark with a scar

May related with:
English Vietnamese
scarred
* tính từ
- thành sẹo
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi: