English-Vietnamese Online Translator
Write Word or Sentence (max 1,000 chars):

English to Vietnamese

Search Query: scale

Best translation match:
English Vietnamese
scale
* danh từ
- vảy (cá, rắn, cánh sâu bọ)
- (thực vật học) vảy bắc
- vảy, vật hình vảy
- lớp gỉ (trên sắt)
- cáu cặn; bựa (răng)
* động từ
- đánh vảy, lột vảy
- cạo lớp gỉ
- cạo cáu, cạo bựa
- tróc vảy, sầy vảy
* danh từ
- cái đĩa cân
- (số nhiều) cái cân ((cũng) a pair of scales)
=to hold the scales even+ cầm cân nảy mực
!to throw sword into scale
- lấy vũ khí làm áp lực
!to turn the scale
- (xem) turn
* ngoại động từ
- (từ hiếm,nghĩa hiếm) cân (vật gì), cân được, cân nặng
=to scale ten kilograms+ cân được 10 kilôgam
* danh từ
- sự chia độ; hệ thống có chia độ; sự sắp xếp theo trình độ
=to be high in the scale of creation+ có tính chất sáng tạo ở trình độ cao
=at the top of the scale+ ở trình độ cao nhất
=at the bottom of the scale+ ở trình độ thấp nhất
- (âm nhạc) thang âm, gam
=major scale+ gam trưởng
=minor scale+ gam thứ
- số tỷ lệ; thước tỷ lệ, tỷ lệ, quy mô, phạm vi
=scale map+ bản đồ có tỷ lệ lớn
=the scale to be one to fifty thousand+ tỷ lệ sẽ là 1 qoành 5 000
=on a great scale+ trên quy mô lớn
=on a world scale+ trên phạm vi toàn thế giới
* động từ
- leo, trèo (bằng thang)
- vẽ (bản đồ) theo tỷ lệ
=to scale up+ vẽ to ra; tăng cường
=to scale down+ vẽ nhỏ đi; giảm xuống
- có cùng tỷ lệ; có thể so được với nhau

Probably related with:
English Vietnamese
scale
bệnh sắp ; cái cân trong này ; cái cân trong ; cái cân ; cân ; cân đo ; có thể nhân rộng ứng dụng ; cấp ; cỡ lớn ; cỡ ; gam ; gia tăng theo tỉ lệ ; gỉ ; hiệu quả ; hơn ; hỗ ; khắc ; kích cỡ ; lệ ; lớn thế nào ; lớn thế ; lớn ; mô ; mức ; mức độ ; nhân rộng ; nâng cấp ; phạm vi ; qui mô ; quy mô cả ; quy mô mang tính ; quy mô ; quy mộ ; rộng lớn ; rộng quy ; rộng ; soi ; số ; sự thay đổi theo tỉ lệ ; thang chia ; thang tỷ lệ ; thang ; thang đo ; thay đổi tỉ lệ ; thước ; thể nhân rộng ứng dụng ; thị trường ; tiến sĩ ; to lớn ; trong thang ; trèo ; trên quy mô ; trên quy ; tính toán ; tính toán được ; tăng trưởng theo tỉ lệ ; tăng ; tải ; tầm tổng ; tầm ; tỉ lệ ; tổ chức quy mô ; tỷ lệ ; vi tổng thể ; vi ; vải ; vẽ chúng theo tỉ lệ ; vỏ ; xếp hạng ; đo lường ; đo lường được ; đo tỉ lệ ; đo ; đưa ; được tỷ lệ ; độ lớn ; độ ;
scale
bệnh sắp ; cái cân trong này ; cái cân trong ; cái cân ; cân ; cân đo ; cấp ; cỡ ; gam ; gia tăng theo tỉ lệ ; gỉ ; hiệu quả ; hơn ; hỗ ; khắc ; kích cỡ ; lệ ; lớn thế nào ; lớn thế ; lớn ; mô ; mức ; mức độ ; nhân rộng ; nâng cấp ; phạm vi ; qui mô ; quy mô cả ; quy mô mang tính ; quy mô ; quy mộ ; quy ; rộng lớn ; rộng ; soi ; số ; thang chia ; thang tỷ lệ ; thang ; thang đo ; thay đổi tỉ lệ ; thu ; thước ; thể nhân rộng ứng dụng ; thị trường ; tiến sĩ ; to lớn ; trong thang ; trèo ; trên quy mô ; trên quy ; tính toán ; tính toán được ; tăng trưởng theo tỉ lệ ; tăng ; tải ; tầm tổng ; tầm ; tỉ lệ ; tổ chức quy mô ; tỷ lệ ; vi tổng thể ; vi ; vải ; vẽ chúng theo tỉ lệ ; vỏ ; xê ; xếp hạng ; đo lường ; đo lường được ; đo tỉ lệ ; đo ; đưa ; được tỷ lệ ; độ lớn ; độ ;

May be synonymous with:
English English
scale; graduated table; ordered series; scale of measurement
an ordered reference standard
scale; scale leaf
a specialized leaf or bract that protects a bud or catkin
scale; exfoliation; scurf
a thin flake of dead epidermis shed from the surface of the skin
scale; musical scale
(music) a series of notes differing in pitch according to a specific scheme (usually within an octave)
scale; weighing machine
a measuring instrument for weighing; shows amount of mass
scale; plate; shell
a metal sheathing of uniform thickness (such as the shield attached to an artillery piece to protect the gunners)
scale; surmount
reach the highest point of
scale; descale
remove the scales from

May related with:
English Vietnamese
drawing scale
* danh từ
- thước tỷ lệ
hammer-scale
* danh từ
- (kỹ thuật) vảy sắt
large scale
* danh từ
- phạm vi rộng lớn; quy mô lớn
=on a large scale+ trên quy mô rộng lớn
scale-beam
* danh từ
- cán cân, đòn cân
scale-board
* danh từ
- tấm lót (sau khung ảnh, sau gương)
scale-borer
* danh từ
- máy cạo cặn (nồi hơi...)
scale-winged
* tính từ
- có cánh vảy (sâu bọ)
* danh từ
- (động vật học) sâu bọ cánh vảy, bướm
scale-work
* danh từ
- hình xếp như vảy cá, hình trang trí vảy cá
sliding scale
* danh từ
- thang đối chiếu (thuế má, lương, giá cả, đã làm sẵn)
wage-scale
* danh từ
- thang lương
extra large scale integration (elsi)
- (Tech) tập thành đại quy mô
full-scale deflection
- (Tech) làm lệch tối đa thang độ
gray scale
- (Tech) thang độ xám
constant returns to scale
- (Econ) Sinh lợi không đổi theo qui mô; Lợi tức cố định theo quy mô
+ Xem ECONOMIES OF SCALE, RETURNS TO SCALE
decreasing returns to scale
- (Econ) Mức sinh lợi giảm dần theo qui mô; Lợi tức giảm dần theo quy mô
+ Xem ECONOMIES OF SCALE, RETURNS TO SCALE.
diseconomies of scale
- (Econ) Tính phi kinh tế do quy mô.
+ Xem ECONOMIES OF SCALE.
economies of scale
- (Econ) Tính kinh tế nhờ qui mô; Lợi thế kinh tế nhờ quy mô.
+ Giảm chi phí trung bình của một sản phẩm xét trong dài hạn nhờ tăng sản lượng.
equivalance scale
- (Econ) Thang/hệ số/ tỷ lệ/qui mô qui đổi mức sống tương đương; Quy mô tương đương.
+ Một hệ số hoặc một quyền số được dùng để đánh giá mức thu nhập hoặc tiêu dùng mà các gia đình bắt buộc phải có trong các hoàn cảnh khác nhau để đạt được một mức sống nhất định.
equivalent commodity scale
- (Econ) Thang/hệ số/ tỷ lệ/qui mô qui đổi hàng hoá tiêu dùng tương đương.
+ Một hệ số biểu thị bằng số áp dụng cho mức tiêu dùng các hàng hoá nhất định của các giá đình trong các hoàn cảnh khác nhau để chỉ ra mức tiêu dùng mà mỗi gia đình cần có để đạt được mức sống nhất định.
equivalent income scale
- (Econ) Thang/hệ số/ tỷ lệ/qui mô qui đổi thu nhập tương đương
+ Một hệ số bằng số áp dụng đối với mức thu nhập của các gia đình cần có để đạt tới mức sống nhất định.
increasing returns to scale
- (Econ) Lợi tức tăng dần theo quy mô.
+ Xem ECONOMIES OF SCALE, RETURNS TO SCALE.
minimum efficient scale
- (Econ) Quy mô hiệu quả tối thiểu.
+ L:à quy mô của một nhà máy hoặc doanh nghiệp mà tại đó các chi phí trung bình dài hạn đạt được ở mức tối thiểu.
returns to scale
- (Econ) Lợi tức theo quy mô.
+ Là tỷ lệ mà theo đó sản lượng thay đổi khi số lượng của tất cả các đầu vào thay đổi.
beaufort scale
* danh từ
- thang đo tốc độ gió từ 0 (tựnh lặng) đến 12 (bão)
fine-scale
* danh từ
- thang tỉ lệ nhỏ
full-scale
* tính từ
- giữ đúng kích thước thực sự
pan-scale
* danh từ
- cáu dưới đáy nồi (lọ nồi, lọ nghẹ)
richter scale
* danh từ
- (địa chất, địa lý) thang Ricte (thang đo từ 1 đến 8, cường độ các trận động đất)
scale-bark
* danh từ
- vỏ cây
scale-bearing
* tính từ
- có vảy; mang vảy
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi: