English to Vietnamese
Search Query: sapience
Best translation match:
| English | Vietnamese |
|
sapience
|
* danh từ
- sự làm ra vẻ khôn ngoan; sự tưởng là khôn ngoan; sự học đòi khôn ngoan; sự bắt chước ra vẻ khôn ngoan - (từ hiếm,nghĩa hiếm) sự khôn ngoan |
May be synonymous with:
| English | English |
|
sapience; wisdom
|
ability to apply knowledge or experience or understanding or common sense and insight
|
May related with:
| English | Vietnamese |
|
sapience
|
* danh từ
- sự làm ra vẻ khôn ngoan; sự tưởng là khôn ngoan; sự học đòi khôn ngoan; sự bắt chước ra vẻ khôn ngoan - (từ hiếm,nghĩa hiếm) sự khôn ngoan |
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi:
Tweet
