English → Vietnamese
sand
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
sand
* danh từ
- cát
- (số nhiều) bãi cát, lớp cát (ở dưới đáy); (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bờ biển
- (thông tục) tính kiên định; sức chịu đựng; lòng can đảm
- màu cát
!numberless as the sand(s)
- vô số, hằng hà sa số
!the sands are running out
- sắp đến lúc tận số
* ngoại động từ
- đổ cát, phủ cát, rải cát
- trộn cát (vào đường, vào len) để gian lận
- đánh bóng bằng cát
- cát
- (số nhiều) bãi cát, lớp cát (ở dưới đáy); (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bờ biển
- (thông tục) tính kiên định; sức chịu đựng; lòng can đảm
- màu cát
!numberless as the sand(s)
- vô số, hằng hà sa số
!the sands are running out
- sắp đến lúc tận số
* ngoại động từ
- đổ cát, phủ cát, rải cát
- trộn cát (vào đường, vào len) để gian lận
- đánh bóng bằng cát
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
sand
bằng cát ; ca ; ca ́ t ; can ; cát lúc nào ; cát lúc ; cát rớt ; cát vậy ; cát ; có hạt cát ; cồn cát ; dưới ; dạng cát ; hô ; hạt cát ; loại cát ; lấy cát ; maryvà ; nó ; sha ; t ; thể ; trong cát ; tội ; và ; xác ; đánh bóng ; để ; đồi cát ; ̀ ca ́ t ;
sand
bằng cát ; ca ; ca ́ t ; ca ́ ; can ; cát lúc nào ; cát lúc ; cát rớt ; cát vậy ; cát ; có hạt cát ; dạng cát ; hạt cát trôi ; hạt cát ; loại cát ; lấy cát ; maryvà ; sha ; trong cát ; tội ; xác ; đánh bóng ; để ; đồi cát ; ̀ ca ́ t ;
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
sand amandine aurore lucie dupin; baroness dudevant; george sand
French writer known for works concerning women's rights and independence (1804-1876)
sand backbone; grit; gumption; guts; moxie
fortitude and determination
sand sandpaper
rub with sandpaper
Other matches
Other phrases built from the same root.
sand hog
* danh từ
- người làm cát; người lấy cát
- người làm công trình xây dựng ở hầm sâu; người làm công trình xây dựng ở đáy biển
- người làm cát; người lấy cát
- người làm công trình xây dựng ở hầm sâu; người làm công trình xây dựng ở đáy biển
* danh từ
- túi cát, bao cát
- túi cát, bao cát
* danh từ
- bãi cát cửa sông
- bãi cát cửa sông
* danh từ
- (hoá học) cái cách cát
- (hoá học) cái cách cát
* danh từ
- lớp cát
- lớp cát
* danh từ
- luồng cát phun (để rửa sạch mặt đá, kim loại, để làm ráp mặt kính...)
- máy phun luồng cát
- sức huỷ diệt dữ dội
* ngoại động từ
- phun luồng cát (để rửa sạch mặt đá, kim loại..., để làm ráp mặt kính)
- luồng cát phun (để rửa sạch mặt đá, kim loại, để làm ráp mặt kính...)
- máy phun luồng cát
- sức huỷ diệt dữ dội
* ngoại động từ
- phun luồng cát (để rửa sạch mặt đá, kim loại..., để làm ráp mặt kính)
* tính từ
- (từ cổ,nghĩa cổ) loà
- (từ cổ,nghĩa cổ) loà
* danh từ
- (sử học) bình rắc cát (để thấm mực)
- khuôn cát (khuôn đúc)
- hộp cát (để phun lên đường ray)
- (sử học) bình rắc cát (để thấm mực)
- khuôn cát (khuôn đúc)
- hộp cát (để phun lên đường ray)
* ngoại động từ
- đổ vào khuôn cát
- đổ vào khuôn cát
* danh từ
- đám cát bốc lên, mây cát
- đám cát bốc lên, mây cát
* danh từ
- bệnh nẻ móng (ngựa)
- chỗ rạn (gạch)
- bệnh nẻ móng (ngựa)
- chỗ rạn (gạch)
* danh từ
- đụn cát
- đụn cát
* danh từ
- (động vật học) ruồi cát ((thường) thấy ở bãi biển)
- (động vật học) ruồi cát ((thường) thấy ở bãi biển)
* danh từ
- đồng hồ cát
- đồng hồ cát
* danh từ
- cồn cát
- cồn cát
* danh từ
- bơm hút cát
- bơm hút cát
* danh từ
- giày đi cát
- giày đi cát
* danh từ
- cột lốc cát
- cột lốc cát
* danh từ
- cơn bão cát
- cơn bão cát
silver sand
* danh từ
- cát mịn
- cát mịn
* danh từ
- cát đo nước bồi lên động
- cát đo nước bồi lên động
* danh từ
- cát có granat, cát có thạch lựu
- cát có granat, cát có thạch lựu
* danh từ
- cát chứa khí đốt
- cát chứa khí đốt
* danh từ
- cát lún; cát lầy; cát chảy
- cát lún; cát lầy; cát chảy
sand trap
* danh từ
- <Mỹ> hố cát (làm vật chướng ngại trên bãi đánh gôn)
- <Mỹ> hố cát (làm vật chướng ngại trên bãi đánh gôn)
* danh từ
- lâu đài trên cát
- lâu đài trên cát
* danh từ
- hố cát (dành cho trẻ em vui đùa)
- hố cát (dành cho trẻ em vui đùa)
* danh từ
- máy làm khuôn cát, máy phun cát làm khuôn
- máy làm khuôn cát, máy phun cát làm khuôn
* danh từ
- sa bàn (dùng để diễn tập (quân sự))
- sa bàn (dùng để diễn tập (quân sự))
* danh từ
- bể lắng cát, ngăn lắng cát
- bể lắng cát, ngăn lắng cát