English → Vietnamese
barrier
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
barrier
* ngoại động từ
- đặt vật chướng ngại (để chặn, phòng thủ)
* ngoại động từ
- chắn ngang
!to barrier in
- chắn lại không cho ra
!to barrier out
- chắn không cho ra
- đặt vật chướng ngại (để chặn, phòng thủ)
* ngoại động từ
- chắn ngang
!to barrier in
- chắn lại không cho ra
!to barrier out
- chắn không cho ra
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
barrier
bất kỳ một trở ngại ; chắn ; cản khó vượt qua ; cản trở ; hàng rào ; ngưỡng ; ngại ; rào chắn ; rào cản trở ; rào cản ; rào ;
barrier
bất kỳ một trở ngại ; chắn ; cản khó vượt qua ; cản trở ; hàng rào ; ngoài ; ngưỡng ; ngại ; rào chắn ; rào cản trở ; rào cản ; rào ; tấm chắn ;
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
barrier roadblock
any condition that makes it difficult to make progress or to achieve an objective
Other matches
Other phrases built from the same root.
emitter barrier
- (Tech) tường chắn phát xạ
innocent entry barrier
- (Econ) Cản trở vô tình đối với việc nhập ngành; Cản trở ngẫu nhiên đối với việc nhập ngành.
strategic entry barrier
- (Econ) Cản trở chiến lược đối với nhập ngành.
crash barrier
* danh từ
- hàng rào phân ranh giới
- hàng rào phân ranh giới
crush barrier
* danh từ
- hàng rào ngăn chặn đám đông
- hàng rào ngăn chặn đám đông
* danh từ
- tường chắn lửa; vách ngăn lửa
- tường chắn lửa; vách ngăn lửa
heat barrier
* danh từ
- giới hạn về vận tốc máy bay (do nhiệt sinh ra vì ma sát với không khí)
- giới hạn về vận tốc máy bay (do nhiệt sinh ra vì ma sát với không khí)
sonic barrier
* danh từ
- hàng rào âm thanh (điểm tại đó tốc độ của máy bay bằng tốc độ của sóng âm thanh, gây ra tiếng nổ âm thanh)
- hàng rào âm thanh (điểm tại đó tốc độ của máy bay bằng tốc độ của sóng âm thanh, gây ra tiếng nổ âm thanh)
sound barrier
* danh từ
- hàng rào âm thanh (điểm tại đó tốc độ của máy bay bằng tốc độ của sóng âm thanh, gây ra tiếng nổ âm thanh)
- hàng rào âm thanh (điểm tại đó tốc độ của máy bay bằng tốc độ của sóng âm thanh, gây ra tiếng nổ âm thanh)