English-Vietnamese Online Translator
Write Word or Sentence (max 1,000 chars):

English to Vietnamese

Search Query: ruffle

Best translation match:
English Vietnamese
ruffle
* danh từ
- diềm xếp nếp, diềm đăng ten tổ ong (cổ áo, tay áo)
- lằn gợn, sóng gợn lăn tăn
=ruffle on the surface of the water+ sóng gợn lăn tăn trên mặt nước
- khoang cổ (ở loài chim, loài thú)
- sự mất bình tĩnh
- hồi trông rền nhẹ
- (từ hiếm,nghĩa hiếm) sự xáo động
=a life without ruffle+ một cuộc sống không xáo động, một cuộc sống êm đềm
- (từ hiếm,nghĩa hiếm) cuộc cãi lộn
* ngoại động từ
- làm rối, làm xù lên
=to ruffle someone's hair+ là rối tóc ai
=to ruffle up its feathers+ xù lông lên
- làm gợn sóng lăn tăn
=to ruffle the surface of the water+ làm cho mặt nước gợn sóng lăn tăn
- làm xáo động, làm mất vẻ thanh bình
- làm trái ý, làm mếch lòng, chọc tức; làm mất bình tĩnh
=to ruffle someone's feelings+ làm mếch lòng ai
- kết diềm xếp nếp, kết diềm đăng ten tổ ong (vào cổ áo, tay áo)
* nội động từ
- rối, xù (tóc, lông)
- gợn sóng lăn tăn (mặt nước)
- bực tức; mất bình tĩnh
- nghênh ngang, vênh váo, ngạo mạn; hung hăng, gây gỗ
=to ruffle it out+ vênh váo, ngạo mạn

May be synonymous with:
English English
ruffle; flounce; frill; furbelow
a strip of pleated material used as a decoration or a trim
ruffle; choker; neck ruff; ruff
a high tight collar
ruffle; affray; disturbance; fray
a noisy fight
ruffle; cockle; riffle; ripple; undulate
stir up (water) so as to form ripples
ruffle; cock; prance; sashay; strut; swagger; tittup
to walk with a lofty proud gait, often in an attempt to impress others
ruffle; flick; riffle
twitch or flutter
ruffle; mix; shuffle
mix so as to make a random order or arrangement
ruffle; fluff
erect or fluff up
ruffle; mess up; ruffle up; rumple
disturb the smoothness of
ruffle; pleat
pleat or gather into a ruffle

May related with:
English Vietnamese
ruffle
* danh từ
- diềm xếp nếp, diềm đăng ten tổ ong (cổ áo, tay áo)
- lằn gợn, sóng gợn lăn tăn
=ruffle on the surface of the water+ sóng gợn lăn tăn trên mặt nước
- khoang cổ (ở loài chim, loài thú)
- sự mất bình tĩnh
- hồi trông rền nhẹ
- (từ hiếm,nghĩa hiếm) sự xáo động
=a life without ruffle+ một cuộc sống không xáo động, một cuộc sống êm đềm
- (từ hiếm,nghĩa hiếm) cuộc cãi lộn
* ngoại động từ
- làm rối, làm xù lên
=to ruffle someone's hair+ là rối tóc ai
=to ruffle up its feathers+ xù lông lên
- làm gợn sóng lăn tăn
=to ruffle the surface of the water+ làm cho mặt nước gợn sóng lăn tăn
- làm xáo động, làm mất vẻ thanh bình
- làm trái ý, làm mếch lòng, chọc tức; làm mất bình tĩnh
=to ruffle someone's feelings+ làm mếch lòng ai
- kết diềm xếp nếp, kết diềm đăng ten tổ ong (vào cổ áo, tay áo)
* nội động từ
- rối, xù (tóc, lông)
- gợn sóng lăn tăn (mặt nước)
- bực tức; mất bình tĩnh
- nghênh ngang, vênh váo, ngạo mạn; hung hăng, gây gỗ
=to ruffle it out+ vênh váo, ngạo mạn
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi: