English → Vietnamese
rictus
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
rictus
* danh từ
- sự há miệng ra (thú vật), sự há mỏ ra (chim); sự nhếch mép (người); (y học) sự cười nhăn
- sự nở (hoa có tràng hình môi)
- sự há miệng ra (thú vật), sự há mỏ ra (chim); sự nhếch mép (người); (y học) sự cười nhăn
- sự nở (hoa có tràng hình môi)
Other matches
Other phrases built from the same root.
rictus
* danh từ
- sự há miệng ra (thú vật), sự há mỏ ra (chim); sự nhếch mép (người); (y học) sự cười nhăn
- sự nở (hoa có tràng hình môi)
- sự há miệng ra (thú vật), sự há mỏ ra (chim); sự nhếch mép (người); (y học) sự cười nhăn
- sự nở (hoa có tràng hình môi)