English to Vietnamese
Search Query: revolution
Best translation match:
| English | Vietnamese |
|
revolution
|
* danh từ
- vòng, tua =revolutions per minute+ số vòng quay mỗi phút - (toán học); (thiên văn học) sự xoay vòng - cuộc cách mạng =the socialist revolution+ cuộc cách mạng xã hội chủ nghĩa =the national democratic revolution+ cuộc cách mạng dân tộc dân chủ |
Probably related with:
| English | Vietnamese |
|
revolution
|
cuộc cách mạng ; cuộc khởi nghĩa ; cách mạng về ; cách mạng ; cải cách ; của cách mạng ; khởi ; làm cách mạng ; mạng của ; mạng ; một cuộc cách mạng ; một cuộc khởi nghĩa ; nổi dậy ; pháp ; quân cách mạng ; sự tiến hóa ; và cách mạng ; về cách mạng ;
|
|
revolution
|
ch ; cuộc cách mạng ; cuộc khởi nghĩa ; cách mạng về ; cách mạng ; cải cách ; của cách mạng ; khởi ; làm cách mạng ; mạng của ; mạng ; một cuộc cách mạng ; một cuộc khởi nghĩa ; nổi dậy ; pháp ; quân cách mạng ; sự tiến hóa ; và cách mạng ; về cách mạng ; xoay ;
|
May be synonymous with:
| English | English |
|
revolution; gyration; rotation
|
a single complete turn (axial or orbital)
|
May related with:
| English | Vietnamese |
|
counter-revolution
|
* danh từ
- cuộc phản cách mạng |
|
industrial revolution
|
* danh từ
- cách mạng công nghiệp (ở Anh từ năm 1760) |
|
revolute
|
* tính từ
- (sinh vật học) cuốn ngoài * nội động từ - (từ lóng) làm cách mạng |
|
revolution
|
* danh từ
- vòng, tua =revolutions per minute+ số vòng quay mỗi phút - (toán học); (thiên văn học) sự xoay vòng - cuộc cách mạng =the socialist revolution+ cuộc cách mạng xã hội chủ nghĩa =the national democratic revolution+ cuộc cách mạng dân tộc dân chủ |
|
revolutionism
|
* danh từ
- tính cách mạng; tinh thần cách mạng |
|
revolutionize
|
* ngoại động từ
- làm cho (một nước) nổi lên làm cách mạng - cách mạng hoá =to revolutionize science+ cách mạng hoá nền khoa học |
|
computer revolution
|
- (Tech) cách mạng điện toán
|
|
agrarian revolution
|
- (Econ) Cách mạng nông nghiêp.
+ Tình huống trong đó sản lượng nông nghiệp tăng lên rõ rệt nhờ những thay đổi về tổ chức và kỹ thuật. |
|
green revolution
|
- (Econ) Cách mạng Xanh.
+ Một cụm thuật ngữ được sử dụng trong trường hợp có sự tăng mạnh trong năng suất nông nghiẹp ở các nước đang phát triển bằng cách đưa vào áp dụng các loại giống chống được bệnh tật, có năng suất cao. |
|
managerial revolution
|
- (Econ) Cuộc cách mạng quản lý.
+ Là một khái niệm gắn với ý tưởng của Galbraith cho rằng quyền lực kinh tế đã chuyển từ vốn sang chủ sở hữu của các bí quyết kỹ thuật, tức là tầng lớp quản lý. |
|
price revolution
|
- (Econ) Cách mạng giá.
+ Tên đặt cho dòng chảy của vàng và bạc từ các nước mới khám phá ở châu Mỹ trong các thế kỷ 15 và 16 đã làm cho giá cả tăng gấp 3 lần. |
|
palace revolution
|
* danh từ
- cuộc cách mạng cung đình |
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi:
Tweet
