English → Vietnamese
resuscitator
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
resuscitator
* danh từ
- người/ vật làm sống lại/tỉnh lại
- máy giúp người bị nghẹt thở thở lại
- người/ vật làm sống lại/tỉnh lại
- máy giúp người bị nghẹt thở thở lại
Other matches
Other phrases built from the same root.
* động từ
- làm sống lại, làm tỉnh lại; sống lại
=to resuscitate a drowned man+ làm sống lại một người chết đuối
- làm cho rõ nét lại, làm cho được chuộng lại
- làm sống lại, làm tỉnh lại; sống lại
=to resuscitate a drowned man+ làm sống lại một người chết đuối
- làm cho rõ nét lại, làm cho được chuộng lại
* danh từ
- sự làm sống lại, sự làm tỉnh lại; sự sống lại
- sự làm cho rõ nét lại, sự làm cho được chuộng lại
- sự làm sống lại, sự làm tỉnh lại; sự sống lại
- sự làm cho rõ nét lại, sự làm cho được chuộng lại
* tính từ
- có xu hướng sống lại/phục hồi/tái sinh
- có xu hướng sống lại/phục hồi/tái sinh
resuscitator
* danh từ
- người/ vật làm sống lại/tỉnh lại
- máy giúp người bị nghẹt thở thở lại
- người/ vật làm sống lại/tỉnh lại
- máy giúp người bị nghẹt thở thở lại