English → Vietnamese
restless
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
restless
* tính từ
- không nghỉ, không ngừng
- không yên, luôn luôn động đậy, hiếu động
- không nghỉ được, không ngủ được, thao thức; bồn chồn, áy náy
=a restless night+ một đêm thao thức
=he looked restless all the time+ anh ta trông có vẻ bồn chồn sốt ruột
- không nghỉ, không ngừng
- không yên, luôn luôn động đậy, hiếu động
- không nghỉ được, không ngủ được, thao thức; bồn chồn, áy náy
=a restless night+ một đêm thao thức
=he looked restless all the time+ anh ta trông có vẻ bồn chồn sốt ruột
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
restless
buồn chán ; bồn chồn quá ; bồn chồn ; bức rức không yên ; chán ; không ngừng nghỉ ; lên ; mạnh ; nhanh như thổi ; năng động ; quậy ; tất bật ; vẫn bất ; xao động ;
restless
bồn chồn quá ; bồn chồn ; bức rức không yên ; chán ; chứng ; không ngừng nghỉ ; mạnh ; nhanh như thổi ; năng động ; quậy ; run ; tất bật ; xao động ;
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
restless ungratified; unsatisfied
worried and uneasy
restless uneasy
lacking or not affording physical or mental rest
Other matches
Other phrases built from the same root.
* danh từ
- sự không nghỉ
- sự luôn luôn động đậy, sự hiếu động
- sự không ngủ được, sự thao thức; sự bồn chồn, sự áy náy
- sự không nghỉ
- sự luôn luôn động đậy, sự hiếu động
- sự không ngủ được, sự thao thức; sự bồn chồn, sự áy náy