English to Vietnamese
Search Query: response
Best translation match:
| English | Vietnamese |
|
response
|
* danh từ
- sự trả lời - sự đáp lại, sự hưởng ứng =in response to the appeal+ hưởng ứng lời kêu gọi =to meet with a warm response+ được hưởng ứng nhiệt liệt - sự phản ứng lại; vận động phản ứng lại (khi bị kích thích...) - (tôn giáo), (như) responsory |
Probably related with:
| English | Vietnamese |
|
response
|
chống lại ; cách phản ứng ; cách ; cách đối chọi ; câu trả lời ; của sự hưởng ứng ; dạng trả lời ; hạn nhanh ; hồi đáp ; lời đáp ; pháp ; pháp ứng phó ; phó ; phản hồi với ; phản hồi ; phản xạ ; phản ứng của ; phản ứng gì ; phản ứng lại ; phản ứng nào ; phản ứng với ; phản ứng ; phản ứng động ; quả ; sự câu trả lời ; sự hồi ; sự hồi đáp ; sự phản ứng của ; sự phản ứng trước ; sự đáp ứng ; sự đền đáp ; tra ̉ lơ ̀ i ; trả lời của tín hiệu ; trả lời rằng ; trả lời ; tín hiệu trả lời ; việc phản ứng ; việc ; việc ứng phó với ; việc ứng phó ; đáp lại ; đáp trả ; đáp ; đáp ứng ; đáp ứng đối ; đến phản ứng ; đối diện ; đối phó ; ứng của mọi người ; ứng của mọi ; ứng của ; ứng phó này ; ứng phó ; ứng ;
|
|
response
|
chống lại ; chống ; cách phản ứng ; cách ; cách đối chọi ; câu trả lời ; của sự hưởng ứng ; dạng trả lời ; gotham ; hiê ; hạn nhanh ; hồi đáp ; lời đáp ; pháp ; pháp ứng phó ; phó ; phản hồi với ; phản hồi ; phản xạ ; phản ứng của ; phản ứng gì ; phản ứng lại ; phản ứng nào ; phản ứng với ; phản ứng ; phản ứng động ; quả ; sự hồi ; sự hồi đáp ; sự phản ứng của ; sự đáp ứng ; sự đền đáp ; tra ̉ lơ ̀ i ; trả lời rằng ; trả lời ; trả ; tín hiệu trả lời ; việc phản ứng ; việc ; việc ứng phó với ; việc ứng phó ; đáp lại ; đáp trả ; đáp ; đáp ứng ; đáp ứng đối ; đến phản ứng ; đối diện ; đối phó ; ứng của mọi người ; ứng của mọi ; ứng của ; ứng phó này ; ứng phó ; ứng ;
|
May be synonymous with:
| English | English |
|
response; reaction
|
a bodily process occurring due to the effect of some antecedent stimulus or agent
|
|
response; answer; reply
|
a statement (either spoken or written) that is made to reply to a question or request or criticism or accusation
|
|
response; reception
|
the manner in which something is greeted
|
|
response; reply
|
the speech act of continuing a conversational exchange
|
May related with:
| English | Vietnamese |
|
response
|
* danh từ
- sự trả lời - sự đáp lại, sự hưởng ứng =in response to the appeal+ hưởng ứng lời kêu gọi =to meet with a warm response+ được hưởng ứng nhiệt liệt - sự phản ứng lại; vận động phản ứng lại (khi bị kích thích...) - (tôn giáo), (như) responsory |
|
responsibility
|
* danh từ
- trách nhiệm =to bear the full responsibility for one's act+ chịu hoàn toàn trách nhiệm về hành động của mình =to take the responsibility+ nhận trách nhiệm (làm gì) =to deline all responsibilities+ không nhận trách nhiệm =to do something on one's own responsibility+ tự ý làm và chịu trách nhiệm về việc gì - gánh trách nhiệm; cái phải gánh vác =a family is a great responsibility+ gia đình là một trách nhiệm lớn |
|
responsible
|
* tính từ
- chịu trách nhiệm =to be responsible for something+ chịu trách nhiệm về việc gì - có trách nhiệm; đứng đắn, đáng tin cậy; có uy tín (người) !responsible government - chính phủ không chuyên quyền |
|
responsive
|
* tính từ
- đáp lại, trả lời =a responsive gesture+ cử chỉ đáp lại - sẵn sàng đáp lại, dễ phản ứng lại; dễ cảm (tính tình) |
|
affirmative response
|
- (Tech) trả lời khẳng định
|
|
amplitude-frequency response characteristic
|
- (Tech) đáp tuyến biên độ-tần số
|
|
audio response device
|
- (Tech) bộ phát âm
|
|
audio response unit
|
- (Tech) bộ phận đáp lời
|
|
filter response
|
- (Tech) dự đáp ứng bộ lọc
|
|
finite impulse response (fir)
|
- (Tech) sự đáp ứng xung lực hữu hạn
|
|
flat response
|
- (Tech) đáp tuyến phẳng
|
|
frequency response curve
|
- (Tech) đáp tuyến tần số
|
|
frequency response equalization
|
- (Tech) hiệu chỉnh đáp tuyến tần số
|
|
frequency-response characteristic
|
- (Tech) đặc tính hưởng ứng tần số
|
|
enquiry-response
|
* danh từ
- sự hỏi đáp |
|
off-response
|
* danh từ
- sự trả lời kết thúc |
|
responsibly
|
* phó từ
- một cách hợp lý, một cách đáng tin cậy; một cách có trách nhiệm |
|
responsions
|
* danh từ số nhiều
- kỳ thi ngày xưa yêu cầu để vào trường đại học Oxford |
|
responsively
|
* phó từ
- đáp ứng nhiệt tình; thông cảm - phản ứng nhanh, thuận lợi; dễ bị điều khiển, dễ sai khiến - đáp lại, trả lời - sẵn sàng đáp lại, dễ phản ứng lại; dễ cảm (tính tình) |
|
responsiveness
|
* danh từ
- sự đáp ứng nhiệt tình; sự thông cảm - sự phản ứng nhanh, thuận lợi; tình trạng dễ bị điều khiển, tình trạng dễ sai khiến - sự đáp lại, sự trả lời - sự sẵn sàng đáp lại, tình trạng dễ phản ứng lại; sự dễ cảm (tính tình) |
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi:
Tweet
