English to Vietnamese
Search Query: reserved
Best translation match:
| English | Vietnamese |
|
reserved
|
* tính từ
- dành, dành riêng, dành trước =reserved seat+ ghế dành riêng - kín đáo; dè dặt, giữ gìn - dự bị, dự trữ =reserved list+ (hàng hải) danh sách sĩ quan dự bị |
Probably related with:
| English | Vietnamese |
|
reserved
|
cái ; dành riêng ; dành ; dè dặt ; e dè ; mặc ; những cái đó dành ; nó được dành riêng ; sống khép kín ; đã đặt trước ; đã đặt ; đặt ; để dành ; để ;
|
|
reserved
|
cái ; dành riêng ; dành ; dè dặt ; dè ; e dè ; mặc ; những cái đó dành ; nó được dành riêng ; sống khép kín ; đã đặt trước ; đã đặt ; đặt ; để dành ; để ;
|
May related with:
| English | Vietnamese |
|
reservation
|
* danh từ
- sự hạn chế; điều kiện hạn chế =mental reservation+ thái độ ngầm biểu lộ sự hạn chế tán thành (cái gì) - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) vùng đất dành riêng =Indian reservation+ vùng dành riêng cho người da đỏ - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự dành trước, sự giữ trước (vé tàu, buồng ở, chỗ ngồi ở rạp hát) - (pháp lý) sự bảo lưu |
|
reserve
|
* danh từ
- sự dự trữ; vật dự trữ =the gold reserve+ số vàng dự trữ =in reserve+ để dự trữ =to keep in reserve+ dự trữ - (quân sự) ((thường) số nhiều) quân dự bị, lực lượng dự trữ - (thể dục,thể thao) đấu thủ dự bị - sự hạn chế; giới hạn; sự dè dặt =with all reserve; with all proper reserves+ với tất cả những sự dè dặt =to accept without reserve+ thừa nhận hoàn toàn - tính dè dặt; sự kín đáo; sự giữ gìn - thái độ lạnh nhạt, sự lânh đạm - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) khu đất dành riêng (để làm việc gì) * ngoại động từ - để dành, dự trữ =to reserve some money for later use+ dự trữ một ít tiền để dùng sau này - dành trước, giữ trước =to reserve a seat at the theatre+ dành trước một ghế ở rạp hát - dành riêng - (pháp lý) bảo lưu |
|
reserved
|
* tính từ
- dành, dành riêng, dành trước =reserved seat+ ghế dành riêng - kín đáo; dè dặt, giữ gìn - dự bị, dự trữ =reserved list+ (hàng hải) danh sách sĩ quan dự bị |
|
reservative
|
* tính từ
- để bảo tồn/ giấu diếm/ bảo lưu |
|
reservedness
|
* danh từ
- sự dành, sự dành riêng, sự dành trước - sự dè dặt, sự giữ gìn, sự kín đáo |
|
reserver
|
* danh từ
- người tàng trữ, người bảo tồn, người bảo lưu - người ít nói; người cẩn thận; người kín đáo |
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi:
Tweet
