English → Vietnamese
repulse
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
repulse
* danh từ
- (quân sự) sự đẩy lùi (một cuộc tấn công)
=to inflict a repulse+ đẩy lùi (cuộc tấn công)
=to meet with (suffer) a repulse+ bị đẩy lùi
- sự từ chối, sự cự tuyệt
* ngoại động từ
- (quân sự) đánh lui, đẩy lùi
=to repulse an attack+ đánh lui một cuộc tấn công
- đánh bại (ai) trong cuộc bút chiến, đánh bại (ai) trong cuộc tranh luận
- từ chối, cự tuyệt
=to repulse a request+ từ chối một lời yêu cầu
=to repulse someone's friendly advances+ cự tuyệt sự làm thân của ai
- (quân sự) sự đẩy lùi (một cuộc tấn công)
=to inflict a repulse+ đẩy lùi (cuộc tấn công)
=to meet with (suffer) a repulse+ bị đẩy lùi
- sự từ chối, sự cự tuyệt
* ngoại động từ
- (quân sự) đánh lui, đẩy lùi
=to repulse an attack+ đánh lui một cuộc tấn công
- đánh bại (ai) trong cuộc bút chiến, đánh bại (ai) trong cuộc tranh luận
- từ chối, cự tuyệt
=to repulse a request+ từ chối một lời yêu cầu
=to repulse someone's friendly advances+ cự tuyệt sự làm thân của ai
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
repulse rebuff; snub
an instance of driving away or warding off
repulse drive back; fight off; rebuff; repel
force or drive back
repulse repel
be repellent to; cause aversion in
repulse beat back; drive; force back; push back; repel
cause to move back by force or influence
Other matches
Other phrases built from the same root.
repulse
* danh từ
- (quân sự) sự đẩy lùi (một cuộc tấn công)
=to inflict a repulse+ đẩy lùi (cuộc tấn công)
=to meet with (suffer) a repulse+ bị đẩy lùi
- sự từ chối, sự cự tuyệt
* ngoại động từ
- (quân sự) đánh lui, đẩy lùi
=to repulse an attack+ đánh lui một cuộc tấn công
- đánh bại (ai) trong cuộc bút chiến, đánh bại (ai) trong cuộc tranh luận
- từ chối, cự tuyệt
=to repulse a request+ từ chối một lời yêu cầu
=to repulse someone's friendly advances+ cự tuyệt sự làm thân của ai
- (quân sự) sự đẩy lùi (một cuộc tấn công)
=to inflict a repulse+ đẩy lùi (cuộc tấn công)
=to meet with (suffer) a repulse+ bị đẩy lùi
- sự từ chối, sự cự tuyệt
* ngoại động từ
- (quân sự) đánh lui, đẩy lùi
=to repulse an attack+ đánh lui một cuộc tấn công
- đánh bại (ai) trong cuộc bút chiến, đánh bại (ai) trong cuộc tranh luận
- từ chối, cự tuyệt
=to repulse a request+ từ chối một lời yêu cầu
=to repulse someone's friendly advances+ cự tuyệt sự làm thân của ai
* danh từ
- sự ghét, sự ghê tởm
- (vật lý) lực đẩy
=nuclear repulsion+ lực đẩy hạt nhân
- sự ghét, sự ghê tởm
- (vật lý) lực đẩy
=nuclear repulsion+ lực đẩy hạt nhân
* tính từ
- ghê tởm, gớm guốc
=a repulsive sight+ một cảnh tượng gớm guốc
- (thơ ca) chống, kháng cự
- (vật lý) đẩy
=repulsive force+ lực đẩy
- (từ cổ,nghĩa cổ) lạnh lùng, xa cách (thái độ)
- ghê tởm, gớm guốc
=a repulsive sight+ một cảnh tượng gớm guốc
- (thơ ca) chống, kháng cự
- (vật lý) đẩy
=repulsive force+ lực đẩy
- (từ cổ,nghĩa cổ) lạnh lùng, xa cách (thái độ)
* phó từ
- một cách kinh tởm, một cách ghê tởm
- một cách kinh tởm, một cách ghê tởm
* danh từ
- sự kinh tởm, sự ghê tởm
- sự kinh tởm, sự ghê tởm