English to Vietnamese
Search Query: representative
Best translation match:
| English | Vietnamese |
|
representative
|
* tính từ
- miêu tả, biểu hiện =manuscripts representative of monastic life+ những sách viết tay miêu tả cuộc đời tu hành - tiêu biểu, tượng trưng; đại diện =a meeting of representative men+ cuộc họp của những người tiêu biểu =a representative collection of stamps+ bộ sưu tập tem tiêu biểu - (chính trị) đại nghị =representative government+ chính thể đại nghị - (toán học) biểu diễn =representative system+ hệ biểu diễn * danh từ - cái tiêu biểu, cái tượng trưng, cái điển hình, mẫu - người đại biểu, người đại diện - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nghị viên =the House of Representative+ (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hạ nghị viện |
Probably related with:
| English | Vietnamese |
|
representative
|
chỉ người đại diện ; chủ tịch ; diện ; mang tính đại diện ; ngài ; người đại diện ; người ứng cử ; đại diện cho ; đại diện cơ ; đại diện phương tây ; đại diện ;
|
|
representative
|
chỉ người đại diện ; chủ tịch ; diện ; ngài ; người đại diện ; người ứng cử ; đại diện cho ; đại diện cơ ; đại diện phương tây ; đại diện ;
|
May be synonymous with:
| English | English |
|
representative; interpreter; spokesperson; voice
|
an advocate who represents someone else's policy or purpose
|
|
representative; congressman; congresswoman
|
a member of the United States House of Representatives
|
|
representative; example; illustration; instance
|
an item of information that is typical of a class or group
|
May related with:
| English | Vietnamese |
|
represent
|
* ngoại động từ
- tiêu biểu cho, tượng trưng cho; tương ứng với =he represents the best traditions of his country+ ông ta tiêu biểu cho truyền thống tốt đẹp nhất của đất nước - thay mặt, đại diện =to represent the people+ đại diện cho nhân dân - miêu tả, hình dung =this picture represents the Nghe Tinh Soviets insurrection+ bức tranh này miêu tả cuộc khởi nghĩa Xô viết Nghệ Tĩnh - đóng (một vai kịch); diễn (một vở kịch) - cho là =to represent oneself as a write+ tự cho mình là một nhà văn |
|
representable
|
* tính từ
- có thể tiêu biểu, có thể tượng trưng - có thể thay mặt, có thể đại diện - có thể miêu tả, có thể hình dung - có thể đóng; có thể diễn (kịch) |
|
representation
|
* danh từ
- sự tiêu biểu, sự tượng trưng - sự đại diện; sự thay mặt; những người đại diện - sự miêu tả, sự hình dung - sự đóng (một vai kịch); sự diễn (một vở kịch) - ((thường) số nhiều) lời phản kháng =to make representations to somebody+ phản kháng ai - (toán học) sự biểu diễn =graphical representation+ sự biểu diễn bằng đồ thị |
|
representational
|
* tính từ
- tiêu biểu, tượng trưng - đại diện, thay mặt |
|
representative
|
* tính từ
- miêu tả, biểu hiện =manuscripts representative of monastic life+ những sách viết tay miêu tả cuộc đời tu hành - tiêu biểu, tượng trưng; đại diện =a meeting of representative men+ cuộc họp của những người tiêu biểu =a representative collection of stamps+ bộ sưu tập tem tiêu biểu - (chính trị) đại nghị =representative government+ chính thể đại nghị - (toán học) biểu diễn =representative system+ hệ biểu diễn * danh từ - cái tiêu biểu, cái tượng trưng, cái điển hình, mẫu - người đại biểu, người đại diện - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nghị viên =the House of Representative+ (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hạ nghị viện |
|
representative firm
|
- (Econ) Hãng đại diện.
+ Là một hãng tiêu biểu cho một ngành hay một khu vực của nền kinh tế đang được phân tích. |
|
representer
|
* danh từ
- người đại biểu - người kiến nghị, người đề nghị |
|
represented
|
- được biểu diễn
|
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi:
Tweet
