English-Vietnamese Online Translator
Write Word or Sentence (max 1,000 chars):

English to Vietnamese

Search Query: replacement

Best translation match:
English Vietnamese
replacement
* danh từ
- sự thay thế; vật thay thế, người thay thế
- sự đặt lại chỗ c

Probably related with:
English Vietnamese
replacement
chiếc khác thay thế ; khác ; kindle mới ; kế hoạch dự phong mà ; kế hoạch dự phong ; người khác ; người thay thế ; sự thay thế ; thay người ; thay thê ; thay thế cho ; thay thế ; thay thế đi ; thay ; thiết bị thay thế ; thế chỗ ; thế ; tên thay thế ; việc thay ; vị trí ;
replacement
chiếc khác thay thế ; giản ; khác ; kế hoạch dự phong mà ; kế hoạch dự phong ; người khác ; người thay thế ; sự thay thế ; thay người ; thay thê ; thay thế cho ; thay thế ; thay thế đi ; thay ; thiết bị thay thế ; thế chỗ ; thế ; tên thay thế ; việc thay ; vị trí ;

May be synonymous with:
English English
replacement; replacing
the act of furnishing an equivalent person or thing in the place of another
replacement; alternate; surrogate
someone who takes the place of another person
replacement; permutation; substitution; switch; transposition
an event in which one thing is substituted for another
replacement; substitute
a person or thing that takes or can take the place of another
replacement; refilling; renewal; replenishment
filling again by supplying what has been used up
replacement; successor
a person who follows next in order

May related with:
English Vietnamese
replace
* ngoại động từ
- thay thế
- đặt lại chỗ cũ
=to replace borrowed books+ để lại vào chỗ cũ sổ sách đã mượn
replaceable
* tính từ
- có thể thay thế
replacement
* danh từ
- sự thay thế; vật thay thế, người thay thế
- sự đặt lại chỗ c
replacement cost
- (Econ) Chi phí thay thế.
+ Xem HISTORICAL COST.
replacement cost accounting
- (Econ) Hạch toán chi phí thay thế.
+ Là một phương pháp kế toán có điều chỉnh theo những thay đổi về giá cả bằng cách tính lợi nhuận như là khoản chênh lệch giữa giá bán một mặt hàng và chi phí thay thế của nó tại thời điểm bán hàng.
replacement investment
- (Econ) Đầu tư thay thế.
+ Là khoản tiền cần thiết để thay thế phần vốn đầu tư cơ bản đã được sử dụng hết trong quá trình sản xuất.
replacement ratio
- (Econ) Tỷ số thay thế.
+ Là tỷ số giữa tổng thu nhập ròng (thu nhập cộng với phúc lợi đã trừ thuế và tiền nhà ở, cho phép hoàn trả lại tiền thêu) khi thất nghiệp và tổng thu nhập thuần khi đang làm việc.
replacer
* danh từ
- sản phẩm thay thế; thế phẩm
replaceability
- (logic học) tính thay thế được
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi: