English → Vietnamese
remind
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
remind
* ngoại động từ
- nhắc nhở, làm nhớ lại (cái gì)
- nhắc nhở, làm nhớ lại (cái gì)
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
remind
chỉ cho ; chỉ ; có nhớ ; dùng để nhắc nhở ; giô ; gợi cho ; gợi nhắc ; gợi nhớ ; gợi ý cho ; hỗ trợ ; làm ; lúc nào cũng ; lúc nào ; lúc ; nhà ; nhă ́ c ; nhơ ́ nhă ́ c ; nhắc cho ; nhắc chuyện đó với ; nhắc các ; nhắc lại cho ; nhắc lại với ; nhắc lại ; nhắc nhớ ; nhắc nhở cho ; nhắc nhở các ; nhắc nhở rằng ; nhắc nhở ; nhắc tới ; nhắc ; nhớ là ; nhớ nhắc ; nhớ rằng ; nhớ ; nhớ đến ; nên nhă ́ c nhơ ; nên nhă ́ c nhơ ̉ ; nói ; phải nhắc ; phải nói ; sẽ nhắc ; tôi nhớ ; và nhắc nhở ; vậy để xem bài ; đến ;
remind
chỉ cho ; chỉ ; có cần nhắc ; có nhớ ; dùng để nhắc nhở ; giô ; gợi cho ; gợi nhắc ; gợi nhớ ; gợi ý cho ; hỗ trợ ; làm ; nhă ́ c ; nhơ ́ nhă ́ c ; nhắc cho ; nhắc chuyện đó với ; nhắc các ; nhắc lại cho ; nhắc lại với ; nhắc lại ; nhắc nhớ ; nhắc nhở cho ; nhắc nhở các ; nhắc nhở rằng ; nhắc nhở ; nhắc tới ; nhắc ; nhớ là ; nhớ nhắc ; nhớ rằng ; nhớ ; nhớ đến ; no ; nên nhă ́ c nhơ ; nói ; phải nhắc ; phải nói ; sẽ nhắc ; tôi nhớ ; vo ; và nhắc nhở ; vậy để xem bài ; đến ;
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
remind cue; prompt
assist (somebody acting or reciting) by suggesting the next words of something forgotten or imperfectly learned
Other matches
Other phrases built from the same root.