English-Vietnamese Online Translator
Write Word or Sentence (max 1,000 chars):

English to Vietnamese

Search Query: remember

Best translation match:
English Vietnamese
remember
* ngoại động từ
- nhớ; nhớ lại, ghi nhớ
=I remember seeing her somewhere+ tôi nhớ đã gặp cô ta ở đâu
=he tried to remember the name+ anh ta cố nhớ lại cái tên đó
=words and expression to be remembered+ từ và thành ngữ cần phải ghi nhớ
- nhớ thưởng tiền, nhớ cho tiền
=to remember a child on his birthday+ nhớ tặng quà cho một em nhỏ vào ngày sinh của em
- gửi lời chào
=please remember me to your sister+ làm ơn cho tôi gửi lời thăn chị anh
- nhớ cầu nguyện (cho ai...)
!to remember oneself
- tỉnh lại, trấn tĩnh lại
- sự nghĩ lại, sực nhớ lại

Probably related with:
English Vietnamese
remember
anh còn nhớ ; anh có nhớ ; anh nhớ ; anh nên nhớ ; anh quên rồi ; anh quên ; anh se ̃ nhơ ́ la ; anh se ̃ nhơ ́ la ̣ ; anh se ̃ nhơ ́ ; anh ; biê ; biết chuyện ; biết rằng ; biết ; bà đã ruồng ; bước ; bạn còn nhớ ; bạn hãy nhớ rằng ; bạn nhớ chứ ; bạn nhớ ; bạn nên nhớ ; bạn vẫn nhớ ; bới ; bởi ; cha nhớ ; chú còn nhớ ; chú ; chưa quên ; chưa ; chỉ nhớ là ; chỉ nhớ ; chợt nhớ lại ; co ; co ̀ n nhơ ; co ̀ n nhơ ́ ; co ̀ ; co ́ nhơ ; co ́ nhơ ́ ; con còn nhớ ; con có nhớ ; con hãy nhớ ; con nhớ là ; con nhớ ; con ; các anh có nhớ ; các bạn còn nhớ ; các bạn có nhớ là ; các bạn có nhớ ; các bạn hãy nhớ rằng ; các bạn nhớ chứ ; các bạn nhớ ; các con nhớ lấy ; các cậu còn nhớ ; các ; còn bé ; còn nhó ; còn nhớ chứ ; còn nhớ cái ; còn nhớ có ; còn nhớ hồi ; còn nhớ không ; còn nhớ là tôi ; còn nhớ là ; còn nhớ lúc ; còn nhớ mà ; còn nhớ mình ; còn nhớ rõ ; còn nhớ về ; còn nhớ ; còn nhớ đó ; còn nhớ đến ; còn nhớ động tác ; còn nhờ ; còn quên ; còn ; có còn nhớ không ; có còn nhớ ; có làm ; có nhớ không ; có nhớ là ; có nhớ lúc ; có nhớ ta ; có nhớ ; có thấy ; có thể nhớ mọi chuyện ; có thể nhớ ; có ; cô nhớ ; cũng nhớ là ; cập tới ; cậu còn nhớ ; cậu có nhớ ; cậu là ; cậu nhớ không ; cậu nhớ ; cậu phải nhớ ; cậu quên ; cậu ; cổ ; cứ nhớ ; e còn nhớ ; em còn nhớ ; em có nhớ ; em nhớ ; em quên ; em thích ; em ; ghi lại ; ghi nhû vá ; ghi nhû ; ghi nhơ ; ghi nhận ; ghi nhớ về ; ghi nhớ ; ghi nhớ được ; gì cũng phải ; gì ; gìn ; gởi ; ha ; ha ̃ y nhơ ; ha ̃ y nhơ ́ ; hay nhơ ; hiểu ; huynh nhớ nhé ; hãy cố mà nhớ lại ; hãy ghi nhớ ; hãy luôn nhớ ; hãy luôn ; hãy là ; hãy nghĩ đến ; hãy nhơ ; hãy nhớ cho ; hãy nhớ là ; hãy nhớ lại ; hãy nhớ lấy lời ; hãy nhớ lấy ; hãy nhớ nhé ; hãy nhớ rằng ; hãy nhớ tới ; hãy nhớ về ; hãy nhớ ; hãy nhớ đến ; hãy nhờ ; hãy tưởng nhớ ; hãy ; hảy nhớ ; hồi tưởng ; không chỉ là tiền ; không còn nhớ ; không có ; không nhơ ; không nhớ gì cả … ; không nhớ lúc ; không nhớ nổi ; không nhớ ; không uống ; không ; kí ức về ; luôn nhớ ; là nhớ ; là ; làm gì ; lúc ; lại nhớ là ; lại nhớ ; may ; mà ; mày nhớ lại ; mày nhớ ; mẹ nhớ ; mọi người còn nhớ ; mới là ; ng nhơ ́ ; nghe này ; nghe nè ; nghe thấy ; nghĩ lại ; nghĩ ; nh nhơ ; nh § ; nhâ ̣ n ra ; nhìn này ; nhû r ± ; nhû vá ; nhû ; nhơ ; nhơ ́ chư ; nhơ ́ co ́ ; nhơ ́ mi ̀ nh đa ; nhơ ́ mi ̀ nh đa ̃ ; nhơ ́ nhe ́ ; nhơ ́ ra ; nhơ ́ về ; nhơ ́ ; nhơ ́ đâ ́ ; nhưng hãy nhớ ; nhưng xin nhớ rằng ; nhận ra ; nhận ; nhắc các ; nhắc lại ; nhớ bả mà ; nhớ bả ; nhớ cho ; nhớ chuyện ; nhớ chuyện đó ; nhớ chú ; nhớ chưa ; nhớ chứ ; nhớ cuộc ; nhớ có biết ; nhớ có lần ; nhớ có ; nhớ cả ; nhớ em ; nhớ gì cả ; nhớ gì hết ; nhớ gì về ; nhớ gì ; nhớ gì đó ; nhớ hay ; nhớ hết ; nhớ hết được ; nhớ hồi ; nhớ không ; nhớ ko ; nhớ kỹ ; nhớ là có ; nhớ là ; nhớ là đã ; nhớ lúc ; nhớ lúc đó ; nhớ lại rằng ; nhớ lại rồi ; nhớ lại ; nhớ lấy ; nhớ lần ; nhớ lắm ; nhớ lời ; nhớ mà ; nhớ mình từng ; nhớ mình ; nhớ mình đã ; nhớ mẹ ; nhớ nghe ; nhớ nhé ; nhớ những ; nhớ này ; nhớ nè ; nhớ nổi là ; nhớ nổi ; nhớ nỗi ; nhớ nữa ; nhớ phải ; nhớ ra là đã ; nhớ ra rồi ; nhớ ra ; nhớ ra được ; nhớ rõ ; nhớ rõ đó ; nhớ răng ; nhớ rất rõ về ; nhớ rất rõ ; nhớ rằng ; nhớ rồi ; nhớ ta ; nhớ tí gì về ; nhớ tí gì ; nhớ tôi ; nhớ tôi đã ; nhớ tơ ; nhớ tới ; nhớ về ; nhớ vụ ; nhớ ; nhớ điều ; nhớ điều đó ; nhớ đã ; nhớ đó ; nhớ được ; nhớ được đã ; nhớ đấy các cậu ; nhớ đấy ; nhớ đến ; nhớ động tác ; nhớ đời ; nhớ ơn ; nhờ ; nào nhớ nổi ; nào quên ; này ; nên nhû ; nên nhơ ; nên nhơ ́ ; nên nhớ là ; nên nhớ rằng ; nên nhớ ; nói nghe nè ; nếu anh thắng ; phải nghĩ ; phải nhớ rằng ; phải nhớ ; phải ; quên cái này nhé ; quên rồi ; quên ; quên đi ; r ; ra làm ; ra ; ráng nhớ ; rất nhớ ; rằng ; rồi ; suốt ; sẽ ghi nhớ ; sẽ nhớ ra ; sẽ nhớ ; sẽ nhớ đến ; thuyền ; thuộc ; thương nhớ ; thấy ; thức ; trí nhớ ; tuần trước ; tá ; tưởng nhớ ; tưởng ; tớ nhớ ; vẫn chỉ ; vẫn còn nhớ ; vẫn còn nhớ đến ; vẫn nhớ ; vẫn nhớ đấy ; vẫn nhớ đến ; vẫn nhớ … nhớ ; vẫn ; về ; vọng các ngươi biết ; vọng ; xin hãy nhớ lại ; xin hãy nhớ đến ; xin nhớ lại ; xin nhớ lấy ; xin nhớ rằng ; xin nhớ ; xin ông nhớ cho ; xin ông nhớ ; xăng ; y nhơ ; y ; ông còn nhớ ; ông nhớ ; đang ; đàn ; đàn ông ; đây là ước ; đã gọi ; đã nhớ ra ; đã nhớ ; đã quên ; đã thấy ; đã từng ; đã ; đó nhớ tới ; đúng ; đồng ý ; đừng quên ; ̀ ha ̃ y nhơ ́ ; ̀ nh nhơ ; ̀ nhơ ́ ; ́ i ; ́ ng ; ́ nhơ ; ́ nhơ ́ ; ́ y ; ́ ; ̉ ng nhơ ́ ; ở đây vẫn nhận ra ;
remember
anh còn nhớ ; anh có nhớ ; anh em cả mà ; anh nhớ ; anh nên nhớ ; anh quên rồi ; anh quên ; anh se ̃ nhơ ́ ; anh ; biê ; biê ́ ; biết chuyện ; biết ; bà đã ruồng ; bước ; bạn còn nhớ ; bạn hãy nhớ rằng ; bạn nhớ chứ ; bạn nhớ ; bạn nên nhớ ; bạn vẫn nhớ ; bới ; bởi ; cha nhớ ; chú còn nhớ ; chú ; chưa quên ; chưa ; chỉ nhớ là ; chỉ nhớ ; chợt nhớ lại ; co ; co ̀ n nhơ ; co ̀ n nhơ ́ ; co ̀ ; co ́ nhơ ; co ́ nhơ ́ ; con còn nhớ ; con có nhớ ; con hãy nhớ ; con nhớ là ; con nhớ ; con ; các anh có nhớ ; các bạn còn nhớ ; các bạn có nhớ là ; các bạn có nhớ ; các bạn hãy nhớ rằng ; các bạn nhớ chứ ; các bạn nhớ ; các con nhớ lấy ; các cậu còn nhớ ; các ; còn bé ; còn nhó ; còn nhớ chứ ; còn nhớ cái ; còn nhớ có ; còn nhớ hồi ; còn nhớ không ; còn nhớ là tôi ; còn nhớ là ; còn nhớ lúc ; còn nhớ mà ; còn nhớ mình ; còn nhớ rõ ; còn nhớ về ; còn nhớ ; còn nhớ đó ; còn nhớ động tác ; còn nhờ ; còn quên ; còn ; có còn nhớ không ; có còn nhớ ; có nhớ không ; có nhớ là ; có nhớ lúc ; có nhớ ta ; có nhớ ; có thấy ; có thể nhớ mọi chuyện ; có thể nhớ ; có ; cô nhớ ; cũng nhớ là ; cập tới ; cậu còn nhớ ; cậu có nhớ ; cậu là ; cậu nhớ không ; cậu nhớ ; cậu phải nhớ ; cậu quên ; cậu ; cổ ; cứ nhớ ; e còn nhớ ; em còn nhớ ; em có nhớ ; em nhớ ; em quên ; em thích ; em ; ghi lại ; ghi nhû vá ; ghi nhû ; ghi nhơ ; ghi nhận ; ghi nhớ về ; ghi nhớ ; ghi nhớ được ; gì cũng phải ; gì ; gìn ; gởi ; ha ; ha ̃ y nhơ ; ha ̃ y nhơ ́ ; hay nhơ ; hiểu ; huynh nhớ nhé ; hãy cố mà nhớ lại ; hãy ghi nhớ ; hãy luôn nhớ ; hãy luôn ; hãy nghĩ đến ; hãy nhơ ; hãy nhớ cho ; hãy nhớ là ; hãy nhớ lại ; hãy nhớ lấy lời ; hãy nhớ lấy ; hãy nhớ nhé ; hãy nhớ rằng ; hãy nhớ tới ; hãy nhớ về ; hãy nhớ ; hãy nhớ đến ; hãy nhờ ; hãy tưởng nhớ ; hãy ; hảy nhớ ; hồi tưởng ; hỡi con ; hỡi ; không chỉ là tiền ; không còn nhớ ; không có ; không nhơ ; không nhớ gì cả … ; không nhớ lúc ; không nhớ nổi ; không nhớ ; kí ức về ; luôn nhớ ; là nhớ ; là ; làm gì ; lúc ; lại nhớ là ; lại nhớ ; may ; mà ; mày nhớ lại ; mày nhớ ; mẹ nhớ ; mọi người còn nhớ ; ng nhơ ́ ; nghe này ; nghe nè ; nghe thấy ; nghĩ lại ; nghĩ ; nh nhơ ; nh § ; nhâ ̣ n ra ; nhìn này ; nhû r ± ; nhû ; nhơ ; nhơ ́ chư ; nhơ ́ co ́ ; nhơ ́ nhe ́ ; nhơ ́ ra ; nhơ ́ về ; nhơ ́ ; nhơ ́ đâ ́ ; nhưng hãy nhớ ; nhưng xin nhớ rằng ; nhận ra ; nhận ; nhắc các ; nhắc lại ; nhớ bả mà ; nhớ bả ; nhớ cho ; nhớ chuyện ; nhớ chuyện đó ; nhớ chú ; nhớ chưa ; nhớ chứ ; nhớ cuộc ; nhớ có biết ; nhớ có lần ; nhớ có ; nhớ cả ; nhớ em ; nhớ gì cả ; nhớ gì hết ; nhớ gì về ; nhớ gì ; nhớ hay ; nhớ hết ; nhớ hết được ; nhớ hồi ; nhớ không ; nhớ ko ; nhớ kỹ ; nhớ là có ; nhớ là ; nhớ là đã ; nhớ lúc ; nhớ lúc đó ; nhớ lại rằng ; nhớ lại rồi ; nhớ lại ; nhớ lấy ; nhớ lần ; nhớ lắm ; nhớ lời ; nhớ mà ; nhớ mình từng ; nhớ mình ; nhớ mình đã ; nhớ mẹ ; nhớ nghe ; nhớ nhé ; nhớ những ; nhớ này ; nhớ nè ; nhớ nổi là ; nhớ nổi ; nhớ nỗi ; nhớ nữa ; nhớ phải ; nhớ ra là đã ; nhớ ra rồi ; nhớ ra ; nhớ ra được ; nhớ rõ ; nhớ rõ đó ; nhớ răng ; nhớ rất rõ về ; nhớ rất rõ ; nhớ rằng ; nhớ rồi ; nhớ ta ; nhớ tí gì về ; nhớ tí gì ; nhớ tôi ; nhớ tôi đã ; nhớ tơ ; nhớ tới ; nhớ về ; nhớ vụ ; nhớ ; nhớ điều ; nhớ điều đó ; nhớ đã ; nhớ đó ; nhớ được ; nhớ được đã ; nhớ đấy các cậu ; nhớ đấy ; nhớ đến ; nhớ động tác ; nhớ đời ; nhớ ơn ; nhờ ; nào nhớ nổi ; nào quên ; nên nhû ; nên nhơ ; nên nhơ ́ ; nên nhớ là ; nên nhớ rằng ; nên nhớ ; nói nghe nè ; nếu anh thắng ; phải nghĩ ; phải nhớ rằng ; phải nhớ ; phải ; quên cái này nhé ; quên rồi ; quên ; quên đi ; r ; ráng nhớ ; rõ ; rất nhớ ; suốt ; sẽ ghi nhớ ; sẽ nhớ ra ; sẽ nhớ ; sẽ nhớ đến ; thuyền ; thuộc ; thương nhớ ; thấy ; thức ; trí nhớ ; tuần trước ; tá ; tưởng nhớ ; tưởng ; tớ nhớ ; vẫn chỉ ; vẫn còn nhớ ; vẫn còn nhớ đến ; vẫn nhớ ; vẫn nhớ đấy ; vẫn nhớ đến ; vẫn nhớ … nhớ ; về ; vềcchio ; vọng các ngươi biết ; xin hãy nhớ lại ; xin hãy nhớ đến ; xin nhớ lại ; xin nhớ lấy ; xin nhớ rằng ; xin nhớ ; xin ông nhớ cho ; xin ông nhớ ; y nhơ ; y ; ái ; ông còn nhớ ; ông nhớ ; đang ; đo ; đo ́ ; đàn ông ; đây là ước ; đã gọi ; đã nhớ ra ; đã nhớ ; đã quên ; đã từng ; đã ; đó nhớ tới ; đúng ; đồng ý ; đừng quên ; ̀ nh nhơ ; ̀ nhơ ́ ; ́ nhơ ; ́ nhơ ́ ; ́ y ; ̉ ng nhơ ́ ; ở đây vẫn nhận ra ;

May be synonymous with:
English English
remember; call back; call up; recall; recollect; retrieve; think
recall knowledge from memory; have a recollection
remember; think of
keep in mind for attention or consideration
remember; think back
recapture the past; indulge in memories
remember; commend
mention as by way of greeting or to indicate friendship
remember; commemorate
call to remembrance; keep alive the memory of someone or something, as in a ceremony

May related with:
English Vietnamese
remember
* ngoại động từ
- nhớ; nhớ lại, ghi nhớ
=I remember seeing her somewhere+ tôi nhớ đã gặp cô ta ở đâu
=he tried to remember the name+ anh ta cố nhớ lại cái tên đó
=words and expression to be remembered+ từ và thành ngữ cần phải ghi nhớ
- nhớ thưởng tiền, nhớ cho tiền
=to remember a child on his birthday+ nhớ tặng quà cho một em nhỏ vào ngày sinh của em
- gửi lời chào
=please remember me to your sister+ làm ơn cho tôi gửi lời thăn chị anh
- nhớ cầu nguyện (cho ai...)
!to remember oneself
- tỉnh lại, trấn tĩnh lại
- sự nghĩ lại, sực nhớ lại
rememberable
* tính từ
- đáng ghi nhớ
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi: