English to Vietnamese
Search Query: relish
Best translation match:
| English | Vietnamese |
|
relish
|
* danh từ
- đồ gia vị (nước xốt, nước chấm...) - mùi vị, hương vị (của thức ăn) =meat has no relish when one is ill+ người ốm thì ăn thịt chẳng thấy mùi vị gì - vẻ lôi cuốn, vẻ hấp dẫn; điều gây hứng thú, ý vị =horseplay loses its relish after childhood+ qua tuổi thơ ấu các trò chơi ầm ỹ mất vẻ hấp dẫn (không có gì là hứng thú) - sự hứng thú, sự thú vị, sự thích thú =to eat something with great relish+ ăn thứ gì rất thích thú =to have no relish for something+ không thú vị cái gì !hunger is the best relish - (tục ngữ) đói thì ăn gì cũng ngon * ngoại động từ - thêm gia vị (cho món ăn) - nếm, hưởng, thưởng thức - thú vị, thích thú, ưa thích =to relish reading Shakespeare+ thích đọc Sếch-xpia * nội động từ - (+ of) có vị, có mùi =to relish of preper+ có vị hạt tiêu |
Probably related with:
| English | Vietnamese |
|
relish
|
gia vị ;
|
|
relish
|
gia vị ;
|
May be synonymous with:
| English | English |
|
relish; gusto; zest; zestfulness
|
vigorous and enthusiastic enjoyment
|
|
relish; flavor; flavour; nip; sapidity; savor; savour; smack; tang
|
the taste experience when a savoury condiment is taken into the mouth
|
|
relish; bask; enjoy; savor; savour
|
derive or receive pleasure from; get enjoyment from; take pleasure in
|
May related with:
| English | Vietnamese |
|
relishable
|
* tính từ
- có hương vị; hấp dẫn; ngon lành |
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi:
Tweet
